Phí sử dụng tài liệu lưu trữ

Khoản thu này có 13 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 275/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Làm thẻ đọc thường xuyên 50.000 đồng/Thẻ/năm 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (1) 275/2016/TT-BTC
Làm thẻ đọc không thường xuyên 5.000 đồng/người/lượt 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (1) 275/2016/TT-BTC
Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu chữ viết trên nền giấy 6.000 đồng/Đơn vị bảo quản 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (2) 275/2016/TT-BTC
Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật 6.000 đồng/Tấm 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (1) 275/2016/TT-BTC
Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu phim, ảnh 1.500 đồng/Tấm 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (1) 275/2016/TT-BTC
Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu ghi âm 3.000 đồng/Phút nghe 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (1) 275/2016/TT-BTC
Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu phim điện ảnh 3.000 đồng/Phút chiếu 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (1) 275/2016/TT-BTC
Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu chữ viết trên nền giấy 3.000 đồng/Đơn vị bảo quản 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (3) 275/2016/TT-BTC
Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật 3.000 đồng/Tấm 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (1) 275/2016/TT-BTC
Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu phim, ảnh 1.000 đồng/Tấm 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (1) 275/2016/TT-BTC
Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu ghi âm 1.500 đồng/Phút nghe 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (1) 275/2016/TT-BTC
Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu phim điện ảnh 1.500 đồng/Phút chiếu 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (1) 275/2016/TT-BTC
Chứng thực tài liệu lưu trữ 20.000 đồng/Văn bản 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN (1) 275/2016/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằng 16 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4.

(2) Tài liệu chữ viết trên nền giấy là tài liệu mà thông tin được phản ánh bằng các bản văn chữ viết trên nền giấy; bao gồm tài liệu hành chính, nghiên cứu khoa học, xây dựng cơ bản, văn học nghệ thuật và các tài liệu chuyên môn nghiệp vụ.

(3) Tài liệu số hóa là tài liệu mà thông tin phản ánh trên các vật mang tin như giấy; phim, ảnh; băng, đĩa ghi âm, ghi hình được chuyển sang thông tin dạng số.

Câu hỏi thường gặp

Phí sử dụng tài liệu lưu trữ là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 13 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 275/2016/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/01/2017.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tư pháp & hành chính →

Nội dung cập nhật theo 275/2016/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ