Khoản thu này có 7 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 157/2016/TT-BTC, 264/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Chứng nhận lãnh sự | 30.000 đồng/lần | (1) | 157/2016/TT-BTC | |
| Hợp pháp hóa lãnh sự | 30.000 đồng/lần | (1) | 157/2016/TT-BTC | |
| Cấp bản sao giấy tờ, tài liệu | 5.000 đồng/lần | (1) | 157/2016/TT-BTC | |
| Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu | 10 USD/Bản | (2) | (1) | 264/2016/TT-BTC |
| chứng nhận lãnh sự | 10 USD/Bản | (2) | (1) | 264/2016/TT-BTC |
| Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng | 2 USD/Bản | (2) | (1) | 264/2016/TT-BTC |
| chứng nhận lãnh sự cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng | 2 USD/Bản | (2) | (1) | 264/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 157/2016/TT-BTC
(2) 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
Ghi chú:
(1) Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Nội dung cập nhật theo 157/2016/TT-BTC, 264/2016/TT-BTC, áp dụng từ .