Khoản thu này có 32 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 275/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Làm thẻ đọc thường xuyên | 25.000 đồng/Thẻ/năm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Làm thẻ đọc không thường xuyên | 2.500 đồng/người/lượt | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu chữ viết trên nền giấy | 3.000 đồng/Đơn vị bảo quản | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (2) | 275/2016/TT-BTC |
| Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật | 3.000 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu phim, ảnh | 750 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu ghi âm | 1.500 đồng/Phút nghe | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu phim điện ảnh | 1.500 đồng/Phút chiếu | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu chữ viết trên nền giấy | 1.500 đồng/Đơn vị bảo quản | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (3) | 275/2016/TT-BTC |
| Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật | 1.500 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu phim, ảnh | 500 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu ghi âm | 750 đồng/Phút nghe | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu phim điện ảnh | 750 đồng/Phút chiếu | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về phô tô đen trắng tài liệu giấy (đã bao gồm vật tư) | 1500 đồng/Trang A4 | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về phô tô màu tài liệu giấy (đã bao gồm vật tư) | 10.000 đồng/Trang A4 | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về in từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với ảnh đen trắng từ phim gốc cỡ từ 15x21 cm trở xuống | 20.000 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về in từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với ảnh đen trắng từ 20x25cm đến 20x30cm | 30.000 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về in từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với ảnh đen trắng từ 25x35cm đến 30x40cm | 75.000 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về in từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với chụp, in ảnh đen trắng từ ảnh gốc cỡ từ 15x21 cm trở xuống | 30.000 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về in từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với chụp, in ảnh đen trắng từ ảnh gốc cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm | 40.000 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về in từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với chụp, in ảnh đen trắng từ ảnh gốc cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm15x21 cm trở xuống | 85.000 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về in sao tài liệu ghi âm (không kể vật tư) | 15.000 đồng/Phút nghe | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về in sao phim điện ảnh (không kể vật tư) | 30.000 đồng/Phút chiếu | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về tài liệu giấy đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in đen trắng (đã bao gồm vật tư) | 1.000 đồng/Trang A4 | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về tài liệu giấy đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in màu (đã bao gồm vật tư) | 7.500 đồng/Trang A4 | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về tài liệu giấy đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với bản sao dạng điện tử (không bao gồm vật tư) | 500 đồng/Trang ảnh | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Tài liệu phim, ảnh đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in ra giấy ảnh (đã bao gồm vật tư) cỡ từ 15x21 cm trở xuống | 15.000 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về tài liệu phim, ảnh đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in ra giấy ảnh (đã bao gồm vật tư) cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm | 20.000 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về tài liệu phim, ảnh đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in ra giấy ảnh (đã bao gồm vật tư) cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm | 65.000 đồng/Tấm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về tài liệu phim, ảnh đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in ra giấy ảnh (đã bao gồm vật tư) bản sao dạng điện tử (không bao gồm vật tư) | 15.000 đồng/Tấm ảnh | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với sao tài liệu ghi âm dạng điện tử (không bao gồm vật tư) | 13.500 đồng/Phút nghe | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Cung cấp bản sao tài liệu về tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với sao tài liệu phim điện ảnh dạng điện tử (không kể vật tư) | 27.000 đồng/Phút chiếu | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
| Chứng thực tài liệu lưu trữ | 10.000 đồng/Văn bản | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | (1) | 275/2016/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằng 16 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4.
(2) Tài liệu chữ viết trên nền giấy là tài liệu mà thông tin được phản ánh bằng các bản văn chữ viết trên nền giấy; bao gồm tài liệu hành chính, nghiên cứu khoa học, xây dựng cơ bản, văn học nghệ thuật và các tài liệu chuyên môn nghiệp vụ.
(3) Tài liệu số hóa là tài liệu mà thông tin phản ánh trên các vật mang tin như giấy; phim, ảnh; băng, đĩa ghi âm, ghi hình được chuyển sang thông tin dạng số.
Nội dung cập nhật theo 275/2016/TT-BTC, áp dụng từ .