Khoản thu này có 14 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 23/2019/TT-BTC. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ | 8.000 Đồng/Giấy | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ | 80.000 Đồng/Giấy | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp dưới 5 tấn | 40.000 Đồng/Giấy | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp từ 5 tấn đến 15 tấn | 80.000 Đồng/Giấy | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp trên 15 tấn | 120.000 Đồng/Giấy | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép mua vũ khí, công cụ hỗ trợ | 8.000 Đồng/khẩu/chiếc | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 8.000 Đồng/khẩu/chiếc | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép mang các loại đạn dưới 500 viên | 40.000 Đồng/Giấy | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép mang các loại đạn từ 500 viên đến 5000 viên | 80.000 Đồng/Giấy | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép mang các loại đạn trên 5000 viên | 120.000 Đồng/Giấy | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép sửa chữa vũ khí, công cụ hỗ trợ | 8.000 Đồng/khẩu/chiếc | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ | 8.000 Đồng/khẩu/chiếc | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, công cụ hỗ trợ | 8.000 Đồng/khẩu/chiếc | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ đã mất tính năng, tác dụng | 8.000 Đồng/Giấy | (1) | (1) | 23/2019/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN theo Thông tư 218/2016/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024