Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài

Khoản thu này có 20 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 25/2021/TT-BTC, 62/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 03/10/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Căn cứ
Cấp thị thực có giá trị một lần 25 USD/chiếc 100% nộp NSNN 25/2021/TT-BTC
Cấp thị thực có giá trị nhiều lần loại có giá trị không quá 90 ngày 50 USD/chiếc 75% nộp NSNN, 25% tổ chức thu giữ lại 62/2023/TT-BTC
Cấp thị thực có giá trị nhiều lần loại giá trị trên 90 ngày đến 180 ngày 95 USD/chiếc 75% nộp NSNN, 25% tổ chức thu giữ lại 62/2023/TT-BTC
Cấp thị thực có giá trị nhiều lần loại có giá trị trên 180 ngày đến 01 năm 135 USD/chiếc 75% nộp NSNN, 25% tổ chức thu giữ lại 62/2023/TT-BTC
Cấp thị thực có giá trị nhiều lần loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm 145 USD/chiếc 75% nộp NSNN, 25% tổ chức thu giữ lại 62/2023/TT-BTC
Cấp thị thực có giá trị nhiều lần trên 02 năm đến 05 năm 155 USD/chiếc 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Cấp thị thực cho người dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn) 25 USD/chiếc 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới 5 USD/chiếc 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Chuyển ngang giá trị thị thực, thời hạn tạm trú còn giá trị từ thị thực rời cũ (đã hết chỗ đóng dấu: Kiểm chứng nhập cảnh, kiểm chứng xuất cảnh, chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú) sang thị thực rời mới 5 USD/chiếc 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Cấp giấy miễn thị thực 10 USD/giấy 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Cấp thẻ tạm trú có thời hạn không quá 02 năm 145 USD/thẻ 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Cấp thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 02 năm đến 05 năm 155 USD/thẻ 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Cấp thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 05 năm đến 10 năm 165 USD/thẻ 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Gia hạn tạm trú 10 USD/lần 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Cấp mới, cấp lại thẻ thường trú 100 USD/thẻ 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Cấp giấy phép vào khu vực cấm, vào khu vực biên giới; giấy phép cho công dân Lào sử dụng giấy thông hành biên giới vào các tỉnh nội địa của Việt Nam 10 USD/người 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Cấp thị thực cho khách quá cảnh đường hàng không và đường biển vào thăm quan, du lịch (theo quy định tại Điều 25 và Điều 26 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014) 5 USD/người 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Cấp thị thực theo danh sách xét duyệt nhân sự của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh đối với người nước ngoài tham quan, du lịch bằng đường biển hoặc quá cảnh đường biển có nhu cầu vào nội địa tham quan, du lịch theo chương trình do doanh nghiệp lữ hành quốc 5 USD/người 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Cấp giấy phép xuất nhập cảnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam không có hộ chiếu 200.000 Đồng/lần cấp 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC
Cấp giấy phép cho người đã nhập cảnh vào khu kinh tế cửa khẩu bằng giấy thông hành biên giới đi thăm quan các địa điểm khác trong tỉnh 10 USD/người 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 25/2021/TT-BTC

Câu hỏi thường gặp

Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập c… là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 20 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 25/2021/TT-BTC, 62/2023/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 03/10/2023.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tư pháp & hành chính →

Nội dung cập nhật theo 25/2021/TT-BTC, 62/2023/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ