Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi

Khoản thu này có 7 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 114/2016/NĐ-CP, 264/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Căn cứ
Trong nước 400.000 đồng/trường hợp 100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở nước ngoài nhận con nuôi 9.000.000  đồng/trường hợp 100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP
Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi là công dân Việt Nam 4.500.000 đồng/trường hợp 100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP
Người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới của nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới của Việt Nam làm con nuôi 4.500.000 đồng/trường hợp 100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP
Nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài 150 đô la Mỹ/trường hợp 100% nộp NSNN 114/2016/NĐ-CP
Đăng ký nuôi con nuôi 150 USD/Trường hợp 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Đăng ký nuôi con nuôi cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 30 USD/Trường hợp 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC

Câu hỏi thường gặp

Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 7 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 114/2016/NĐ-CP, 264/2016/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/01/2017.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tư pháp & hành chính →

Nội dung cập nhật theo 114/2016/NĐ-CP, 264/2016/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ