Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao

Khoản thu này có 10 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 264/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản) 50 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài 10 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản 20 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp bản sao văn bản công chứng 5 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác 15 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản) 10 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài cho Người Việt Nam định cư tại 2 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính 4 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp bản sao văn bản công chứng cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 1 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tín 3 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này

Câu hỏi thường gặp

Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 10 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 264/2016/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/01/2017.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tư pháp & hành chính →

Nội dung cập nhật theo 264/2016/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ