Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức

Khoản thu này có 9 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 92/2021/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/12/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Căn cứ
Tuyển dụng (gồm thi tuyển, xét tuyển) dưới 100 thí sinh 500.000 Đồng/thí sinh/lần (1) 92/2021/TT-BTC
Tuyển dụng (gồm thi tuyển, xét tuyển) từ 100 đến dưới 500 thí sinh 400.000 Đồng/thí sinh/lần (1) 92/2021/TT-BTC
Tuyển dụng (gồm thi tuyển, xét tuyển) từ 500 thí sinh trở lên 300.000 Đồng/thí sinh/lần (1) 92/2021/TT-BTC
Dự thi nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng I dưới 50 thí sinh 1.400.000 Đồng/thí sinh/lần (1) 92/2021/TT-BTC
Dự thi nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng I từ 50 đến dưới 100 thí sinh 1.300.000 Đồng/thí sinh/lần (1) 92/2021/TT-BTC
Dự thi nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng I từ 100 thí sinh trở lên 1.200.000 Đồng/thí sinh/lần (1) 92/2021/TT-BTC
Dự thi nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III, hạng IV dưới 100 thí sinh 700.000 Đồng/thí sinh/lần (1) 92/2021/TT-BTC
Dự thi nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III, hạng IV từ 100 đến dưới 500 thí sinh 600.000 Đồng/thí sinh/lần (1) 92/2021/TT-BTC
Dự thi nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III, hạng IV từ 500 thí sinh trở lên 500.000 Đồng/thí sinh/lần (1) 92/2021/TT-BTC

Tỷ lệ:

(1) 1. 100% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước

Câu hỏi thường gặp

Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viê… là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 9 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 92/2021/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 15/12/2021.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tư pháp & hành chính →

Nội dung cập nhật theo 92/2021/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ