Cập nhật:
8720115 Ngành Y học cổ truyền
8720115 là mã ngành Y học cổ truyền trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 87201 — Y học , lĩnh vực 872 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
8720115
mã ngành
Danh mục có ghi chú riêng cho ngành này:
“Sửa mã ngành (mã cũ là 8720113)” Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8720115 | Y học cổ truyền | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Sửa mã ngành (mã cũ là 8720113) |
Mã 8720115 được cấu tạo thế nào
Ngành Y học cổ truyền ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7720115 | Y học cổ truyền | Đại học |
| 9720115 | Y học cổ truyền | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8720115 là ngành gì?
Mã 8720115 là ngành Y học cổ truyền trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 87201 — Y học, lĩnh vực 872 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Y học cổ truyền có thay đổi gì trong Danh mục?
Có. Danh mục ghi nguyên văn: “Sửa mã ngành (mã cũ là 8720113)” — Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022. Đây là cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của chính Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT, thể hiện việc bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc sửa mã ngành (điểm c, d khoản 2 Điều 4 Thông tư).
Ngành Y học cổ truyền có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7720115 (đại học), 9720115 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 87201
Ngành khác cùng nhóm 87201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8720101 | Khoa học y sinh |
| 8720102 | Gây mê hồi sức |
| 8720103 | Hồi sức cấp cứu và chống độc |
| 8720104 | Ngoại khoa |
| 8720105 | Sản phụ khoa |
| 8720106 | Nhi khoa |
| 8720107 | Nội khoa |
| 8720108 | Ung thư |
| 8720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
| 8720110 | Y học dự phòng |
| 8720111 | Điện quang và Y học hạt nhân |
| 8720117 | Dịch tễ học |
| 8720118 | Dược lý và độc chất |
| 8720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ |
| 8720155 | Tai - Mũi - Họng |
| 8720157 | Nhãn khoa |
| 8720158 | Khoa học thần kinh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .