8540106 Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
8540106 là mã ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 85401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống , lĩnh vực 854 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | — | — |
Mã 8540106 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 854 | Sản xuất và chế biến |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 85401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 06 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | Đại học |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8540106 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm?
Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 85401
Ngành khác cùng nhóm 85401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8540101 | Công nghệ thực phẩm |
| 8540104 | Công nghệ sau thu hoạch |
| 8540105 | Công nghệ chế biến thủy sản |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .