9310105 Ngành Kinh tế phát triển
9310105 là mã ngành Kinh tế phát triển trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 93101 — Kinh tế học , lĩnh vực 931 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9310105 | Kinh tế phát triển | — | — |
Mã 9310105 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 931 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 93101 | Kinh tế học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Kinh tế phát triển |
Ngành Kinh tế phát triển ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7310105 | Kinh tế phát triển | Đại học |
| 8310105 | Kinh tế phát triển | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9310105 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kinh tế phát triển?
Ngành Kinh tế phát triển có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 93101
Ngành khác cùng nhóm 93101
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9310101 | Kinh tế học |
| 9310102 | Kinh tế chính trị |
| 9310104 | Kinh tế đầu tư |
| 9310106 | Kinh tế quốc tế |
| 9310107 | Thống kê kinh tế |
| 9310108 | Toán kinh tế |
| 9310110 | Quản lý kinh tế |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .