Mã ICD-10 C93 — Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono]
Mã C93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono], tiếng Anh là Monocytic leukaemia. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh bạch cầu mono”.
5 mã chi tiết của C93
Từ C93.0 đến C93.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C93.0 | Bệnh bạch cầu cấp tính dòng đơn nhân [mono] · tên cũ: Bệnh bạch cầu cấp dòng mono | Acute monoblastic/ monocytic leukaemia |
| C93.1 | Bệnh bạch cầu mạn tính dòng đơn nhân [mono] · tên cũ: Bệnh bạch cầu mạn dòng tuỷ mono | Chronic myelomonocytic leukaemia |
| C93.3 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ đơn nhâ n [mono] tuổi thiếu niên · tên cũ: Bệnh bạch cầu dòng tuỷ mono tuổi vị thành niên | Juvenile myelomonocytic leukaemia |
| C93.7 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono] khác · tên cũ: Bệnh bạch cầu mono khác | Other monocytic leukaemia |
| C93.9 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono], không xác định · tên cũ: Bệnh bạch cầu mono không đặc hiệu | Monocytic leukaemia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C93
Hướng dẫn mã hóa: AML M5 AML M5a AML M5b
Coding Guidance: AML M5a AML M5b AML M5
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân mạn tính CMML- 1 CMML- 2 CMML tăng bạch cầu ái toan
Coding Guidance: Chronic monocytic leukaemia CMML- 1 CMML- 2 CMML with eosinophilia
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C93 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono] | Bệnh bạch cầu mono |
| C93.0 | Bệnh bạch cầu cấp tính dòng đơn nhân [mono] | Bệnh bạch cầu cấp dòng mono |
| C93.1 | Bệnh bạch cầu mạn tính dòng đơn nhân [mono] | Bệnh bạch cầu mạn dòng tuỷ mono |
| C93.3 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ đơn nhâ n [mono] tuổi thiếu niên | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ mono tuổi vị thành niên |
| C93.7 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono] khác | Bệnh bạch cầu mono khác |
| C93.9 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono], không xác định | Bệnh bạch cầu mono không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C93
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh bạch cầu | mô bào (Leukemia | histiocytic)
- Bệnh bạch cầu | nguyên bào đơn nhân (cấp tính) (dạng tế bào đơn nhân) (Leukemia | monoblastic (acute) (monocytoid/ monocytic))
- Bệnh bạch cầu | nguyên bào tuỷ (cấp tính | M5 (Leukemia | myeloblastic (acute) | M5)
- Bệnh bạch cầu | nguyên bào tuỷ (cấp tính | M5a (Leukemia | myeloblastic (acute) | M5a)
- Bệnh bạch cầu | nguyên bào tuỷ (cấp tính | M5b (Leukemia | myeloblastic (acute) | M5b)
- Bệnh bạch cầu | tế bào đơn nhân loại Naegeli (Leukemia | Naegeli- type monocytic)
- Bệnh bạch cầu | tế bào đơn nhân, dạng tế bào đơn nhân (Leukemia | monocytic, monocytoid)
- Bệnh bạch cầu | tế bào đơn nhân, dạng tế bào đơn nhân | bán cấp (Leukemia | monocytic, monocytoid | subacute)
- Bệnh bạch cầu | tế bào đơn nhân, dạng tế bào đơn nhân | cấp tính (Leukemia | monocytic, monocytoid | acute)
- Bệnh bạch cầu | tế bào đơn nhân, dạng tế bào đơn nhân | không tăng bạch cầu (Leukemia | monocytic, monocytoid | aleukemic)
- Bệnh bạch cầu | tế bào đơn nhân, dạng tế bào đơn nhân | loại Naegeli (Leukemia | monocytic, monocytoid | Naegeli- type)
- Bệnh bạch cầu | tế bào đơn nhân, dạng tế bào đơn nhân | mạn tính (Leukemia | monocytic, monocytoid | chronic)
- Bệnh bạch cầu | tế bào tuỷ đơn nhân | mạn tính (CMML- 1) (CMML- 2) (có tăng bạch cầu ưa acid) (Leukemia | myelomonocytic | chronic (CMML- 1) (CMML- 2) (with eosinophilia))
- Bệnh bạch cầu | tuổi thiếu niên (Leukemia | juvenile)
- Bệnh bạch cầu đơn nhân loại Schilling (Schilling- type monocytic leukemia)
- Naegeli | bệnh bạch cầu, bạch cầu đơn nhân (Naegeli' s | leukemia, monocytic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C81 | U lympho Hodgkin |
| C82 | U lympho thể nang |
| C83 | U lympho không phải thể nang |
| C84 | U lympho tế bào T/ NK trưởng thành |
| C85 | U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định |
| C86 | Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác |
| C88 | Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính |
| C90 | Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính |
| C91 | Bệnh bạch cầu dòng lympho |
| C92 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ |
| C94 | Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định |
| C95 | Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
