Mã ICD-10 C86 — Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác

C86 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác, tiếng Anh là Other specified types of T/ NK- cell lymphoma. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Loại khác và không xác định của u lympho tế bào T/ NK”.

C86mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

7 mã chi tiết của C86

Từ C86.0 đến C86.6.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C86.0 U lympho tế bào NK/ T ngoài hạch, thể mũi · tên cũ: U lympho tế bào T/ NK ngoài hạch, thể mũi xoangExtranodal NK/ T- cell lymphoma, nasal type
C86.1 U lympho tế bào T gan- lách Hepatosplenic T- cell lymphoma
C86.2 U lympho tế bào T thể bệnh lý ruột (EATL) · tên cũ: U lympho tế bào T liên quan đến bệnh lý ruột (EATL)Enteropathy- type (intestinal) T- cell lymphoma
C86.3 U lympho tế bào T thể viêm mô mỡ dưới da · tên cũ: U lympho tế bào T dạng viê m mô mỡ dư ới daSubcutaneous panniculitis- like T- cell lymphoma
C86.4 U lympho nguyê n bào NK · tên cũ: U lympho nguyên bào NKBlastic NK- cell lymphoma
C86.5 U lympho tế bào T nguyên bào miễn dịch mạch máu [AILD] · tên cũ: U lympho tế bào T nguyên bào miễn dịch mạchAngioimmunoblastic T- cell lymphoma
C86.6 U lympho tế bào T thể da nguyê n phát CD30 dư ơng tính · tên cũ: U lympho tế bào T thể da nguyên phát CD- 30 dương tínhPrimary cutaneous CD30- positive T- cell proliferations

Ghi chú phân loại của mã C86

Hướng dẫn mã hóa: Các loại alpha- beta và/ hoặc gamma- delta (C86.6)

Coding Guidance: Alpha- beta and gamma- delta types

Hướng dẫn mã hóa: U lympho tế bào T liên quan bệnh lý ruột

Coding Guidance: Enteropathy associated T- cell lymphoma

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý hệ bạch huyết dạng nguyên bào miễn dịch mạch máu kèm theo rối loạn protein máu [AILD]

Coding Guidance: Angioimmunoblastic lymphadenopathy with dysproteinaemia [AILD]

Hướng dẫn mã hóa: U lympho dòng sẩn U lympho tế bào lớn bất thục sản nguyên phát tại da U lympho tế bào T lớn T CD30- dương tính nguyên phát tại da

Coding Guidance: Lymphomatoid papulosis Primary cutaneous anaplastic large- cell lymphoma Primary cutaneous CD30- positive large T- cell lymphoma

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C86Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khácLoại khác và không xác định của u lympho tế bào T/ NK
C86.0U lympho tế bào NK/ T ngoài hạch, thể mũiU lympho tế bào T/ NK ngoài hạch, thể mũi xoang
C86.2U lympho tế bào T thể bệnh lý ruột (EATL)U lympho tế bào T liên quan đến bệnh lý ruột (EATL)
C86.3U lympho tế bào T thể viêm mô mỡ dưới daU lympho tế bào T dạng viê m mô mỡ dư ới da
C86.4U lympho nguyê n bào NKU lympho nguyên bào NK
C86.5U lympho tế bào T nguyên bào miễn dịch mạch máu [AILD]U lympho tế bào T nguyên bào miễn dịch mạch
C86.6U lympho tế bào T thể da nguyê n phát CD30 dư ơng tínhU lympho tế bào T thể da nguyên phát CD- 30 dương tính

Từ khoá dẫn tới mã C86

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh hạch lympho (toàn thể) | dạng miễn dịch sinh mạch (kèm rối loạn protein máu) (Lymphadenopathy (generalized) | angioimmunoblastic (with dysproteinemia))
  • Chứng sẩn, dạng u lympho (Papulosis, lymphomatoid)
  • Sự tăng sinh của các tế bào T dương tính với CD30 ở da nguyên phát (Proliferation of primary cutaneous CD30- positive T- cells)
  • Tăng tế bào lưới (da) | ác tính (đường giữa) (Reticulosis (skin) | malignant (midline))
  • Tăng tế bào lưới (da) | đa hình thái (Reticulosis (skin) | polymorphic)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | tăng sinh miễn dịch trung tâm mạch (Lesion (nontraumatic) | angiocentric immunoproliferative)
  • U lympho (ác tính) | AILD (Lymphoma (malignant) | AILD)
  • U lympho (ác tính) | nguyên bào miễn dịch mạch (Lymphoma (malignant) | angioimmunoblastic)
  • U lympho (ác tính) | tế bào lớn | thoái biến | nguyên phát ở da (Lymphoma (malignant) | large cell | anaplastic | primary cutaneous)
  • U lympho (ác tính) | tế bào NK, nguyên bào (Lymphoma (malignant) | NK- cell, blastic)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | gan- lách (loại alpha- beta và gamma- delta) (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | hepatosplenic (alpha- beta and gamma- delta types))
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | giống viêm mô mỡ, dưới da (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | panniculitis- like, subcutaneous)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | kết hợp bệnh lý ruột (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | enteropathy associated)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | loại bệnh lý ruột (đường ruột) (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | enteropathy- type (intestinal))
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | ngoại vi AILD (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | peripheral AILD)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | ngoại vi AILD | bệnh hạch lympho nguyên bào miễn dịch mạch kèm rối loạn protein máu (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | peripheral AILD | angioimmunoblastic lymphadenopathy with dysproteinemia)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | nguyên bào miễn dịch mạch (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | angioimmunoblastic)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | nguyên phát ở da, CD30 dương tính (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | primary cutaneous, CD30- positive)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | trung tâm mạch (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | angiocentric)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T ngoại vi | AILD (Lymphoma (malignant) | peripheral T- cell | AILD)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T ngoại vi | bệnh hạch lympho nguyên bào miễn dịch mạch kèm rối loạn protein máu (Lymphoma (malignant) | peripheral T- cell | angioimmunoblastic lymphadenopathy with dysproteinemia)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T trung tâm mạch (Lymphoma (malignant) | angiocentric T- cell)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T/ NK KPLNK | ngoài hạch, loại mũi (Lymphoma (malignant) | T/ NK- cell NEC | extranodal, nasal type)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh liên võng, ác tính; bệnh tăng tế bào lưới, ác tính (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | reticulosis, malignant)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C81U lympho Hodgkin
C82U lympho thể nang
C83U lympho không phải thể nang
C84U lympho tế bào T/ NK trưởng thành
C85U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định
C88Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính
C90Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính
C91Bệnh bạch cầu dòng lympho
C92Bệnh bạch cầu dòng tuỷ
C93Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono]
C94Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định
C95Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C86 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C86 là "Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác", tên tiếng Anh là "Other specified types of T/ NK- cell lymphoma", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C86 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C86 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: C86.0 (U lympho tế bào NK/ T ngoài hạch, thể mũi); C86.1 (U lympho tế bào T gan- lách); C86.2 (U lympho tế bào T thể bệnh lý ruột (EATL)); C86.3 (U lympho tế bào T thể viêm mô mỡ dưới da); C86.4 (U lympho nguyê n bào NK); C86.5 (U lympho tế bào T nguyên bào miễn dịch mạch máu [AILD])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C86 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C86 là "Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Loại khác và không xác định của u lympho tế bào T/ NK". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ