Mã ICD-10 C82 — U lympho thể nang
Mã C82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lympho thể nang, tiếng Anh là Follicular lymphoma. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh.
C82mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
9 mã chi tiết của C82
Từ C82.0 đến C82.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C82.0 | U lympho thể nang độ I | Follicular lymphoma grade I |
| C82.1 | U lympho thể nang độ II | Follicular lymphoma grade II |
| C82.2 | U lympho thể nang độ III, không xác định · tên cũ: U lympho thể nang độ III, không đặc hiệu | Follicular lymphoma grade III, unspecified |
| C82.3 | U lympho thể nang độ IIIa | Follicular lymphoma grade IIIa |
| C82.4 | U lympho thể nang độ IIIb | Follicular lymphoma grade IIIb |
| C82.5 | U lympho trung tâm nang thể lan toả | Diffuse follicle centre lymphoma |
| C82.6 | U lympho trung tâm thể nang da · tên cũ: U lympho trung tâm nang thể da | Cutaneous follicle centre lymphoma |
| C82.7 | Loại khác của u lympho thể nang · tên cũ: U lympho thể nang khác | Other types of follicular lymphoma |
| C82.9 | U lympho thể nang, không xác định · tên cũ: U lympho thể nang, không đặc hiệu | Follicular lymphoma, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C82
Hướng dẫn mã hóa: U lympho dạng nốt không xác định khác
Coding Guidance: Nodular lymphoma NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C82.2 | U lympho thể nang độ III, không xác định | U lympho thể nang độ III, không đặc hiệu |
| C82.6 | U lympho trung tâm thể nang da | U lympho trung tâm nang thể da |
| C82.7 | Loại khác của u lympho thể nang | U lympho thể nang khác |
| C82.9 | U lympho thể nang, không xác định | U lympho thể nang, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C82
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Brill- Symmers (Brill- Symmers 'disease)
- Sarcoma liên võng lympho bào (lan toả) | dạng nang, (thuộc) nang (Reticulolymphosarcoma (diffuse) | follicular)
- Sarcoma liên võng lympho bào (lan toả) | dạng nốt (Reticulolymphosarcoma (diffuse) | nodular)
- Sarcoma lympho (lan toả) | dạng nang, (thuộc) nang (Lymphosarcoma (diffuse) | follicular)
- Sarcoma lympho (lan toả) | dạng nang, (thuộc) nang | loại tế bào hỗn hợp (Lymphosarcoma (diffuse) | follicular | mixed cell type)
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas))
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) | độ | I (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas) | grade | I)
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) | độ | II (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas) | grade | II)
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) | độ | III KPLNK (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas) | grade | III NEC)
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) | độ | IIIa (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas) | grade | IIIa)
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) | độ | IIIb (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas) | grade | IIIb)
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) | không phân chia (tế bào lớn) (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas) | noncleaved (large cell))
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) | loại tế bào hỗn hợp (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas) | mixed cell type)
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) | mô bào (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas) | histiocytic)
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) | tế bào chia tách nhỏ (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas) | small cleaved cell)
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) | tế bào chia tách nhỏ | và tế bào lớn (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas) | small cleaved cell | and large cell)
- U lympho (ác tính) | dạng nang (nguyên bào trung tâm- tâm bào) (dạng nốt) (có hoặc không có vùng lan toả) | tế bào lớn (chia tách) (không phân chia) (Lymphoma (malignant) | follicular (centroblastic- centrocytic) (nodular) (with or without diffuse areas) | large cell (cleaved) (noncleaved))
- U lympho (ác tính) | dạng nốt (có hoặc không có vùng lan toả) (Lymphoma (malignant) | nodular (with or without diffuse areas))
- U lympho (ác tính) | dạng nốt (có hoặc không có vùng lan toả) | hỗn hợp (loại tế bào) (Lymphoma (malignant) | nodular (with or without diffuse areas) | mixed (cell type))
- U lympho (ác tính) | dạng nốt (có hoặc không có vùng lan toả) | hỗn hợp lympho bào- mô bào (Lymphoma (malignant) | nodular (with or without diffuse areas) | mixed lymphocytic- histiocytic)
- U lympho (ác tính) | dạng nốt (có hoặc không có vùng lan toả) | lympho bào (Lymphoma (malignant) | nodular (with or without diffuse areas) | lymphocytic)
- U lympho (ác tính) | dạng nốt (có hoặc không có vùng lan toả) | lympho bào | biệt hoá kém (Lymphoma (malignant) | nodular (with or without diffuse areas) | lymphocytic | poorly differentiated)
- U lympho (ác tính) | dạng nốt (có hoặc không có vùng lan toả) | lympho bào | biệt hoá tốt (Lymphoma (malignant) | nodular (with or without diffuse areas) | lymphocytic | well differentiated)
- U lympho (ác tính) | dạng nốt (có hoặc không có vùng lan toả) | lympho bào | biệt hoá trung gian (Lymphoma (malignant) | nodular (with or without diffuse areas) | lymphocytic | intermediate differentiation)
- U lympho (ác tính) | dạng nốt (có hoặc không có vùng lan toả) | mô bào (Lymphoma (malignant) | nodular (with or without diffuse areas) | histiocytic)
- U lympho (ác tính) | không phân chia (lan toả) | dạng nang, (thuộc) nang (Lymphoma (malignant) | noncleaved (diffuse) | follicular)
- U lympho (ác tính) | không phân chia (lan toả) | tế bào lớn (lan toả) | dạng nang, (thuộc) nang (Lymphoma (malignant) | noncleaved (diffuse) | large cell (diffuse) | follicular)
- U lympho (ác tính) | loại tế bào hỗn hợp | dạng nang, (thuộc) nang (Lymphoma (malignant) | mixed cell type | follicular)
- U lympho (ác tính) | loại tế bào hỗn hợp | lympho bào- mô bào | dạng nốt (Lymphoma (malignant) | mixed cell type | lymphocytic- histiocytic (diffuse) | nodular)
- U lympho (ác tính) | loại tế bào hỗn hợp | tế bào phân chia nhỏ và tế bào lớn, dạng nang (Lymphoma (malignant) | mixed cell type | small cleaved and large cell, follicular)
- U lympho (ác tính) | lympho bào (lan toả) | biệt hoá trung gian, dạng nốt (Lymphoma (malignant) | lymphocytic (diffuse) | intermediate differentiation, nodular)
- U lympho (ác tính) | lympho bào (lan toả) | dạng nốt (biệt hoá trung bình) (biệt hoá kém) (biệt hoá tốt) (Lymphoma (malignant) | lymphocytic (diffuse) | nodular (intermediate differentiation) (poorly differentiated) (well differentiated))
- U lympho (ác tính) | nang trung tâm (nguyên bào trung tâm- tâm bào) | (thuộc) da (Lymphoma (malignant) | follicle centre (centroblastic- centrocytic) | cutaneous)
- U lympho (ác tính) | nang trung tâm (nguyên bào trung tâm- tâm bào) | lan toả (Lymphoma (malignant) | follicle centre (centroblastic- centrocytic) | diffuse)
- U lympho (ác tính) | nguyên bào trung tâm (lan toả) | dạng nang, (thuộc) nang (Lymphoma (malignant) | centroblastic (diffuse) | follicular)
- U lympho (ác tính) | nguyên bào trung tâm- tâm bào (lan toả) | dạng nang, (thuộc) nang (Lymphoma (malignant) | centroblastic- centrocytic (diffuse) | follicular)
- U lympho (ác tính) | tế bào áo nang (lan toả) | dạng nang, (thuộc) nang (Lymphoma (malignant) | cleaved cell (diffuse) | follicular)
- U lympho (ác tính) | tế bào áo nang (lan toả) | lớn (lan toả) | dạng nang, (thuộc) nang (Lymphoma (malignant) | cleaved cell (diffuse) | large (diffuse) | follicular)
- U lympho (ác tính) | tế bào áo nang (lan toả) | với, có | tế bào lớn, dạng nang (Lymphoma (malignant) | cleaved cell (diffuse) | with | large cell, follicular)
- U lympho (ác tính) | tế bào lớn | lan toả | với, có | phân chia nhỏ, hỗn hợp, dạng nang (Lymphoma (malignant) | large cell | diffuse | with | small cleaved, mixed, follicular)
- U lympho (ác tính) | tế bào nhỏ (lan toả) | phân chia (lan toả) | dạng nang, (thuộc) nang (Lymphoma (malignant) | small cell (diffuse) | cleaved (diffuse) | follicular)
- U lympho (ác tính) | tế bào nhỏ (lan toả) | phân chia (lan toả) | và tế bào lớn, hỗn hợp, dạng nang (Lymphoma (malignant) | small cell (diffuse) | cleaved (diffuse) | and large cell, mixed, follicular)
- U nguyên bào tế bào mầm (lan toả) | dạng nang (Germinoblastoma (diffuse) | follicular)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C81 | U lympho Hodgkin |
| C83 | U lympho không phải thể nang |
| C84 | U lympho tế bào T/ NK trưởng thành |
| C85 | U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định |
| C86 | Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác |
| C88 | Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính |
| C90 | Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính |
| C91 | Bệnh bạch cầu dòng lympho |
| C92 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ |
| C93 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono] |
| C94 | Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định |
| C95 | Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã C82 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C82 là "U lympho thể nang", tên tiếng Anh là "Follicular lymphoma", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C82 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C82 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: C82.0 (U lympho thể nang độ I); C82.1 (U lympho thể nang độ II); C82.2 (U lympho thể nang độ III, không xác định); C82.3 (U lympho thể nang độ IIIa); C82.4 (U lympho thể nang độ IIIb); C82.5 (U lympho trung tâm nang thể lan toả)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
