Mã ICD-10 C83 — U lympho không phải thể nang

C83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lympho không phải thể nang, tiếng Anh là Non- follicular lymphoma. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lympho không Hodgkin thể lan toả”.

C83mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

7 mã chi tiết của C83

Từ C83.0 đến C83.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C83.0 U lympho tế bào B nhỏ · tên cũ: U lympho không Hodgkin tế bào B nhỏSmall cell B- cell lymphoma
C83.1 U lympho tế bào Mantle · tên cũ: U lympho không Hodgkin tế bào Mantle (áo nang)Mantle cell lymphoma
C83.3 U lympho tế bào B lớn lan toả · tên cũ: U lympho không Hodgkin tế bào B lớn lan toảDiffuse large B- cell lymphoma
C83.5 U lympho dòng nguyên bào lympho (lan toả) · tên cũ: U lympho không Hodgkin dạng nguyên bào lympho (lan toả)Lymphoblastic (diffuse) lymphoma
C83.7 U lympho Burkitt · tên cũ: U lympho dạng BurkittBurkitt lymphoma
C83.8 U lympho không phải thể nang khác · tên cũ: Các thể khác của u lympho không HodgkinOther non- follicular lymphoma
C83.9 U lympho (lan toả) không phải thể nang, không xác định · tên cũ: U lympho không Hodgkin thể lan toả, không đặc hiệuNon- follicular (diffuse) lymphoma, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C83

Hướng dẫn mã hóa: U lympho lympho bào- tương bào U lympho thể nốt vùng viền Biến thể không leukaemia [bạch cầu] của B- CLL U lympho vùng viền của lách Loại trừ: bệnh bạch cầu mạn tính dòng lympho của tế bào B (C91.1) bệnh macroglobulin huyết Waldenström (C88.0) u lympho tế bào T/ NK trưởng thành (C84.-)

Coding Guidance: Lymphoplasmacytic lymphoma Nodal marginal zone lymphoma Non- leukaemic variant of B- CLL Splenic marginal zone lymphoma Excl.: Chronic lymphocytic leukaemia (C91.1) Waldenström macroglobulinaemia (C88.0) mature T/ NK- cell lymphomas (C84.-)

Hướng dẫn mã hóa: U lympho trung bào Bệnh polyp thể lympho ác tính

Coding Guidance: Centrocytic lymphoma Malignant lymphomatous polyposis

Hướng dẫn mã hóa: U lympho tế bào B lớn lan toả bất sản U lympho tế bào B lớn lan toả CD30- dương tính U lympho tế bào B lớn lan toả nguyên tâm bào U lympho tế bào B lớn lan toả nguyên tương bào U lympho tế bào B lớn lan toả nguyên bào miễn dịch U lympho tế bào B lớn lan toả tiểu nhóm không xác định U lympho tế bào B lớn lan toả giàu tế bào T Loại trừ: u lympho tế bào B lớn trung thất (tuyến ức) (C85.2) u lympho tế bào T/ NK trưởng thành (C84.-)

Coding Guidance: Anaplastic diffuse large B- cell lymphoma CD30- positive diffuse large B- cell lymphoma Centroblastic diffuse large B- cell lymphoma Plasmablastic diffuse large B- cell lymphoma Immunoblastic diffuse large B- cell lymphoma Subtype not specified diffuse large B- cell lymphoma T- cell rich diffuse large B- cell lymphoma Excl.: mediastinal (thymic) large B- cell lymphoma (C85.2) mature T/ NK- cell lymphomas (C84.-)

Hướng dẫn mã hóa: U lympho tiền tế bào B U lympho tế bào B nguyên bào lympho U lympho nguyên bào lympho không xác định khác U lympho tế bào T nguyên bào lympho U lympho tiền tế bào T

Coding Guidance: B- cell precursor lymphoma Lymphoblastic B- cell lymphoma Lymphoblastic lymphoma NOS Lymphoblastic T- cell lymphoma T- cell precursor lymphoma

Hướng dẫn mã hóa: U lympho Burkitt không điển hình U lympho kiểu Burkitt Loại trừ: bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt (C91.8)

Coding Guidance: Atypical Burkitt lymphoma Burkitt- like” lymphoma Excl.: mature B- cell leukaemia Burkitt- type (C91.8)

Hướng dẫn mã hóa: U lympho tế bào B lan tràn nguyên phát U lympho tế bào B lớn nội mạch Bệnh u hạt- dòng lympho Loại trừ: u lympho tế bào B lớn ở trung thất (tuyến ức) (C85.2) u lympho tế bào B giàu tế bào T (C83.3)

Coding Guidance: Primary effusion B- cell lymphoma Intravascular large B- cell lymphoma Lymphoid granulomatosis Excl.: mediastinal (thymic) large B- cell lymphoma (C85.2) T- cell rich B- cell lymphoma (C83.3)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C83U lympho không phải thể nangU lympho không Hodgkin thể lan toả
C83.0U lympho tế bào B nhỏU lympho không Hodgkin tế bào B nhỏ
C83.1U lympho tế bào MantleU lympho không Hodgkin tế bào Mantle (áo nang)
C83.3U lympho tế bào B lớn lan toảU lympho không Hodgkin tế bào B lớn lan toả
C83.5U lympho dòng nguyên bào lympho (lan toả)U lympho không Hodgkin dạng nguyên bào lympho (lan toả)
C83.7U lympho BurkittU lympho dạng Burkitt
C83.8U lympho không phải thể nang khácCác thể khác của u lympho không Hodgkin
C83.9U lympho (lan toả) không phải thể nang, không xác địnhU lympho không Hodgkin thể lan toả, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C83

72 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh polyp | ruột (dạng u tuyến) | dạng lympho, mô kẽ, do bệnh HIV (Polyposis | intestinal (adenomatous) | lymphomatous, malignant)
  • Bệnh u hạt | dạng lympho (Granulomatosis | lymphoid)
  • Bệnh u hạt | dạng u lympho (Granulomatosis | lymphomatoid)
  • Burkitt | khối u (Burkitt | tumor)
  • Burkitt | loại | không biệt hoá (Burkitt | type | undifferentiated)
  • Burkitt | u lympho (ác tính) (Burkitt | lymphoma (malignant))
  • Burkitt | u lympho (ác tính) | không biệt hoá (Burkitt | lymphoma (malignant) | undifferentiated)
  • Burkitt | u lympho (ác tính) | không phân cắt nhỏ, lan toả (Burkitt | lymphoma (malignant) | small noncleaved, diffuse)
  • Khối u | Burkitt (Tumor | Burkitt)
  • Sarcoma | nguyên bào lympho (Sarcoma | lymphoblastic)
  • Sarcoma | nguyên bào miễn dịch (lan toả) (Sarcoma | immunoblastic (diffuse))
  • Sarcoma | tế bào lưới (lan toả) (Sarcoma | reticulum cell (diffuse))
  • Sarcoma | tế bào lưới (lan toả) | loại tế bào đa hình thái (Sarcoma | reticulum cell (diffuse) | pleomorphic cell type)
  • Sarcoma liên võng (lan toả) (Reticulosarcoma (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | B- CLL, biến thể không phải leukemia (Lymphoma (malignant) | B- CLL, non- leukemic variant)
  • U lympho (ác tính) | Burkitt (không điển hình) (giống) (không phân cắt nhỏ, lan toả) (không biệt hoá) (Lymphoma (malignant) | Burkitt (atypical) (- like) (small noncleaved, diffuse) (undifferentiated))
  • U lympho (ác tính) | dạng lympho bào- tương bào (Lymphoma (malignant) | lymphoplasmacytoid)
  • U lympho (ác tính) | dạng rìa nốt (Lymphoma (malignant) | nodal marginal)
  • U lympho (ác tính) | dạng tương bào (Lymphoma (malignant) | plasmacytoid)
  • U lympho (ác tính) | dạng tương bào | lympho bào nhỏ (Lymphoma (malignant) | plasmacytoid | small lymphocytic)
  • U lympho (ác tính) | không phân chia (lan toả) (Lymphoma (malignant) | noncleaved (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | không phân chia (lan toả) | tế bào lớn (lan toả) (Lymphoma (malignant) | noncleaved (diffuse) | large cell (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | không phân chia (lan toả) | tế bào nhỏ (lan toả) (Lymphoma (malignant) | noncleaved (diffuse) | small cell (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | lan toả (Lymphoma (malignant) | diffuse)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | không phân chia (Lymphoma (malignant) | diffuse | noncleaved)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | không phân chia | tế bào lớn (Lymphoma (malignant) | diffuse | noncleaved | large cell)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | không phân chia | tế bào nhỏ (Lymphoma (malignant) | diffuse | noncleaved | small cell)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | mô bào (Lymphoma (malignant) | diffuse | histiocytic)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | sarcoma tế bào lưới (Lymphoma (malignant) | diffuse | reticulum cell sarcoma)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | tế bào lớn (Lymphoma (malignant) | diffuse | large cell)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | tế bào lớn | không phân chia (Lymphoma (malignant) | diffuse | large cell | noncleaved)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | tế bào lympno (biệt hoá tốt) (Lymphoma (malignant) | diffuse | lymphocytic (well differentiated))
  • U lympho (ác tính) | lan toả | tế bào lympno (biệt hoá tốt) | biệt hoá trung gian (Lymphoma (malignant) | diffuse | lymphocytic (well differentiated) | intermediate differentiation)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | tế bào nhỏ (Lymphoma (malignant) | diffuse | small cell)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | tế bào nhỏ | chia tách (Lymphoma (malignant) | diffuse | small cell | cleaved)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | tế bào nhỏ | không phân chia, Burkitt (Lymphoma (malignant) | diffuse | small cell | noncleaved, Burkitt)
  • U lympho (ác tính) | lan toả | tế bào nhỏ | lympho bào (Lymphoma (malignant) | diffuse | small cell | lymphocytic)
  • U lympho (ác tính) | lympho bào (lan toả) (Lymphoma (malignant) | lymphocytic (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | lympho bào (lan toả) | nhỏ (Lymphoma (malignant) | lymphocytic (diffuse) | small)
  • U lympho (ác tính) | lympho bào- tương bào (Lymphoma (malignant) | lymphoplasmacytic)
  • U lympho (ác tính) | mantle | tế bào (Lymphoma (malignant) | mantle | cell)
  • U lympho (ác tính) | mantle | vùng (Lymphoma (malignant) | mantle | zone)
  • U lympho (ác tính) | nguyên bào lympho (lan toả) (Lymphoma (malignant) | lymphoblastic (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | nguyên bào miễn dịch (lan toả) (loại lớn) (Lymphoma (malignant) | immunoblastic (diffuse) (large type))
  • U lympho (ác tính) | nguyên bào trung tâm (lan toả) (Lymphoma (malignant) | centroblastic (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | nguyên bào trung tâm- tâm bào (lan toả) (Lymphoma (malignant) | centroblastic- centrocytic (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | non- Burkitt, tê bào không biệt hoá (Lymphoma (malignant) | non- Burkitt, undifferentiated cell)
  • U lympho (ác tính) | non- Hodgkin (loại) KPLNK | không nang (lan toả) KPLNK (Lymphoma (malignant) | non- Hodgkin (type) NEC | non- follicular (diffuse) NEC)
  • U lympho (ác tính) | tâm bào (Lymphoma (malignant) | centrocytic)
  • U lympho (ác tính) | tế bào áo nang (lan toả) (Lymphoma (malignant) | cleaved cell (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | tế bào áo nang (lan toả) | lớn (lan toả) (Lymphoma (malignant) | cleaved cell (diffuse) | large (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | tế bào áo nang (lan toả) | nhỏ (lan toả) (Lymphoma (malignant) | cleaved cell (diffuse) | small (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | tế bào áo nang (lan toả) | với, có | không phân chia, tế bào lớn (Lymphoma (malignant) | cleaved cell (diffuse) | with | noncleaved, large cell)
  • U lympho (ác tính) | tế bào B KPLNK | lan toả rộng (ALK- dương tính) (thoái biến) (nguyên bào miễn dịch) (giàu tế bào T) (Lymphoma (malignant) | B- cell NEC | diffuse large (ALK- positive) (anaplastic) (centroblastic) (immunoblastic) (plasmablastic) (T- cell rich))
  • U lympho (ác tính) | tế bào B KPLNK | lớn | nội mạch (Lymphoma (malignant) | B- cell NEC | large | intravascular)
  • U lympho (ác tính) | tế bào B KPLNK | tế bào nhỏ (Lymphoma (malignant) | B- cell NEC | small cell)
  • U lympho (ác tính) | tế bào B KPLNK | tràn dịch nguyên phát (Lymphoma (malignant) | B- cell NEC | primary effusion)
  • U lympho (ác tính) | tế bào cuộn (Lymphoma (malignant) | convoluted cell)
  • U lympho (ác tính) | tế bào không biệt hoá (Lymphoma (malignant) | undifferentiated cell)
  • U lympho (ác tính) | tế bào không biệt hoá | loại Burkitt (Lymphoma (malignant) | undifferentiated cell | Burkitt type)
  • U lympho (ác tính) | tế bào lớn | lan toả (Lymphoma (malignant) | large cell | diffuse)
  • U lympho (ác tính) | tế bào lớn | lan toả | không phân chia và phân chia (Lymphoma (malignant) | large cell | diffuse | noncleaved and cleaved)
  • U lympho (ác tính) | tế bào nhỏ (lan toả) (Lymphoma (malignant) | small cell (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | tế bào nhỏ (lan toả) | không phân chia (lan toả) (Lymphoma (malignant) | small cell (diffuse) | noncleaved (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | tế bào nhỏ (lan toả) | không phân chia (lan toả) | Burkitt (Lymphoma (malignant) | small cell (diffuse) | noncleaved (diffuse) | Burkitt)
  • U lympho (ác tính) | tế bào nhỏ (lan toả) | lympho bào (lan toả) (Lymphoma (malignant) | small cell (diffuse) | lymphocytic (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | tế bào nhỏ (lan toả) | phân chia (lan toả) (Lymphoma (malignant) | small cell (diffuse) | cleaved (diffuse))
  • U lympho (ác tính) | tiền tế bào B KPLNK (Lymphoma (malignant) | B- precursor NEC)
  • U lympho (ác tính) | tiền tế bào T KPLNK (Lymphoma (malignant) | T- precursor NEC)
  • U lympho (ác tính) | tương bào (Lymphoma (malignant) | plasmacytic)
  • U lympho (ác tính) | tương bào- lympho bào (Lymphoma (malignant) | plasmacytic- lymphocytic)
  • U tế bào miễn dịch (Immunocytoma)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C81U lympho Hodgkin
C82U lympho thể nang
C84U lympho tế bào T/ NK trưởng thành
C85U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định
C86Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác
C88Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính
C90Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính
C91Bệnh bạch cầu dòng lympho
C92Bệnh bạch cầu dòng tuỷ
C93Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono]
C94Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định
C95Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C83 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C83 là "U lympho không phải thể nang", tên tiếng Anh là "Non- follicular lymphoma", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C83 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C83 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: C83.0 (U lympho tế bào B nhỏ); C83.1 (U lympho tế bào Mantle); C83.3 (U lympho tế bào B lớn lan toả); C83.5 (U lympho dòng nguyên bào lympho (lan toả)); C83.7 (U lympho Burkitt); C83.8 (U lympho không phải thể nang khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C83 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C83 là "U lympho không phải thể nang", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lympho không Hodgkin thể lan toả". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ