Mã ICD-10 C84 — U lympho tế bào T/ NK trưởng thành

C84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lympho tế bào T/ NK trưởng thành, tiếng Anh là Mature T/ NK- cell lymphomas. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh.

C84mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

8 mã chi tiết của C84

Từ C84.0 đến C84.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C84.0 U sùi dạng nấm · tên cũ: U lympho tế bào T nguyên phát ở da (Mycosis fungoides)Mycosis fungoides
C84.1 Bệnh Sézary Sézary disease
C84.4 U lympho tế bào T ngoại biên, không phân loại mục khác · tên cũ: U lympho tế bào T ngoại vi, không phân loại nơi khácPeripheral T- cell lymphoma, not elsewhere classified
C84.5 U lympho tế bào T/ NK trưởng thành khác Other mature T/ NK- cell lymphomas
C84.6 U lympho tế bào lớn bất thục sản, ALK dư ơng tính · tên cũ: U lympho tế bào lớn bất sản, ALK- dương tínhAnaplastic large cell lymphoma, ALK- positive
C84.7 U lympho tế bào lớn bất thục sản, ALK âm tính · tên cũ: U lympho tế bào lớn bất sản, ALK âm tínhAnaplastic large cell lymphoma, ALK- negative
C84.8 U lympho tế bào T ở da, không xác định · tên cũ: U lympho tế bào T ở da, không đặc hiệuCutaneous T- cell lymphoma, unspecified
C84.9 U lympho tế bào T/ NK trưởng thành, không xác định · tên cũ: U lympho tế bào T/ NK trưởng thành, không đặc hiệuMature T/ NK- cell lymphoma, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C84

Hướng dẫn mã hóa: U lympho Lennert U lympho dòng lympho- ái toan

Coding Guidance: Lennert’ s lymphoma Lymphoepithelioid lymphoma

Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: Nếu dòng tế bào T hoặc tổn thương tế bào T được đề cập cùng với một bệnh u lympho cụ thể, hãy mã hoá cho phần mô tả cụ thể hơn. Loại trừ: u lympho tế bào T nguyên bào miễn dịch mạch máu (C86.5) u lympho nguyên bào NK (C86.4) u lympho tế bào T thể bệnh lý ruột (C86.2) u lympho tế bào T/ NK ngoài hạch típ mũi (C86.0) u lympho tế bào T gan- lách (C86.1) tăng sinh tế bào tế bào T CD30- dương tính nguyên phát tại da (C86.6) u lympho tế bào T dạng viêm mô mỡ dưới da (C86.3) bệnh bạch cầu tế bào T (C91.-)

Coding Guidance: Note: If T- cell lineage or involvement is mentioned in conjunction with a specific lymphoma, code to the more specific description. Excl.: angioimmunoblastic T- cell lymphoma (C86.5) blastic NK- cell lymphoma (C86.4) enteropathy- type T- cell lymphoma (C86.2) extranodal NK- cell lymphoma, nasal type (C86.0) hepatosplenic T- cell lymphoma (C86.1) primary cutaneous CD30- positive T- cell proliferations (C86.6) subcutaneous panniculitis- like T- cell lymphoma (C86.3) T- cell leukaemia (C91.-)

Hướng dẫn mã hóa: U lympho tế bào lớn bất thục sản, CD30- dương tính

Coding Guidance: Anaplastic large cell lymphoma, CD30- positive

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tăng sinh tế bào tế bào T CD30- dương tính nguyên phát tại da (C86.6)

Coding Guidance: Excl.: primary cutaneous CD30- positive T- cell proliferations (C86.6)

Hướng dẫn mã hóa: U lympho tế bào NK/ T không xác định khác Loại trừ: u lympho tế bào T trưởng thành, không phân loại mục khác (C84.4)

Coding Guidance: NK/ T cell lymphoma NOS Excl.: mature T- cell lymphoma, not elsewhere classified (C84.4)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C84.0U sùi dạng nấmU lympho tế bào T nguyên phát ở da (Mycosis fungoides)
C84.4U lympho tế bào T ngoại biên, không phân loại mục khácU lympho tế bào T ngoại vi, không phân loại nơi khác
C84.6U lympho tế bào lớn bất thục sản, ALK dư ơng tínhU lympho tế bào lớn bất sản, ALK- dương tính
C84.7U lympho tế bào lớn bất thục sản, ALK âm tínhU lympho tế bào lớn bất sản, ALK âm tính
C84.8U lympho tế bào T ở da, không xác địnhU lympho tế bào T ở da, không đặc hiệu
C84.9U lympho tế bào T/ NK trưởng thành, không xác địnhU lympho tế bào T/ NK trưởng thành, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C84

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh nấm, do nấm KPLNK | u sùi (Mycosis, mycotic NEC | fungoides)
  • Bệnh, tăng tế bào lưới hoặc hội chứng Sézary (S? zary disease, reticulosis or syndrome)
  • Tăng tế bào lưới (da) | Sézary (Reticulosis (skin) | Sézary)
  • U lympho (ác tính) | da KPLNK (Lymphoma (malignant) | cutaneous NEC)
  • U lympho (ác tính) | dạng biểu mô bạch huyết (Lymphoma (malignant) | lymphoepithelioid)
  • U lympho (ác tính) | Lennert (Lymphoma (malignant) | Lennert)
  • U lympho (ác tính) | tế bào lớn | lan toả | Ki- 1+ 7 (Lymphoma (malignant) | large cell | diffuse | Ki- 1+ 7)
  • U lympho (ác tính) | tế bào lớn | thoái biến | ALK âm tính (Lymphoma (malignant) | large cell | anaplastic | ALK- negative)
  • U lympho (ác tính) | tế bào lớn | thoái biến | ALK dương tính (Lymphoma (malignant) | large cell | anaplastic | ALK- positive)
  • U lympho (ác tính) | tế bào lớn | thoái biến | CD30 dương tính (Lymphoma (malignant) | large cell | anaplastic | CD30- positive)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | (thuộc) da (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | cutaneous)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | ngoại vi AILD | đa hình thái | tế bào nhỏ (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | peripheral AILD | pleomorphic | small cell)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | ngoại vi AILD | đa hình thái | tế bào trung bình và lớn (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | peripheral AILD | pleomorphic | medium and large cell)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | trưởng thành, không phân loại (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | mature, not classified)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T ngoại vi (Lymphoma (malignant) | peripheral T- cell)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T ngoại vi | đa hình thái | tế bào nhỏ (Lymphoma (malignant) | peripheral T- cell | pleomorphic | small cell)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T ngoại vi | đa hình thái | tế bào trung bình và lớn (Lymphoma (malignant) | peripheral T- cell | pleomorphic | medium and large cell)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T/ NK KPLNK (Lymphoma (malignant) | T/ NK- cell NEC)
  • U lympho (ác tính) | tế bào T/ NK KPLNK | trưởng thành KPLNK (Lymphoma (malignant) | T/ NK- cell NEC | mature NEC)
  • U lympho (ác tính) | vùng T (Lymphoma (malignant) | T- zone)
  • U lympho Lennert (Lennert 's lymphoma)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C81U lympho Hodgkin
C82U lympho thể nang
C83U lympho không phải thể nang
C85U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định
C86Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác
C88Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính
C90Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính
C91Bệnh bạch cầu dòng lympho
C92Bệnh bạch cầu dòng tuỷ
C93Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono]
C94Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định
C95Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C84 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C84 là "U lympho tế bào T/ NK trưởng thành", tên tiếng Anh là "Mature T/ NK- cell lymphomas", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C84 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C84 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: C84.0 (U sùi dạng nấm); C84.1 (Bệnh Sézary); C84.4 (U lympho tế bào T ngoại biên, không phân loại mục khác); C84.5 (U lympho tế bào T/ NK trưởng thành khác); C84.6 (U lympho tế bào lớn bất thục sản, ALK dư ơng tính); C84.7 (U lympho tế bào lớn bất thục sản, ALK âm tính)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ