Mã ICD-10 C81 — U lympho Hodgkin

C81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lympho Hodgkin, tiếng Anh là Hodgkin lymphoma. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh.

C81mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

7 mã chi tiết của C81

Từ C81.0 đến C81.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C81.0 U lympho Hodgkin dạng nốt ưu thế lympho bào · tên cũ: U lympho Hodgkin ưu thế lympho bào dạng nốtNodular lymphocyte predominant Hodgkin lymphoma
C81.1 U lympho Hodgkin (kinh điển) thể xơ nốt · tên cũ: U lympho Hodgkin kinh điển thể xơ nốtNodular sclerosis (classical) Hodgkin lymphoma
C81.2 U lympho Hodgkin (kinh điển) thể hỗn hợp tế bào · tên cũ: U lympho Hodgkin kinh điển thể hỗn hợp tế bàoMixed cellularity (classical) Hodgkin lymphoma
C81.3 U lympho Hodgkin (kinh điển) thể giảm lympho bào · tên cũ: U lympho Hodgkin kinh điển thể giảm lympho bàoLymphocyte depleted (classical) Hodgkin lymphoma
C81.4 U lympho Hodgkin (kinh điển) thể giàu lympho bào Lymphocyte- rich (classical) Hodgkin lymphoma
C81.7 U lympho Hodgkin (kinh điển) thể khác · tên cũ: U lympho Hodgkin kinh điển khácOther (classical) Hodgkin lymphoma
C81.9 U lympho Hodgkin, thể không xác định · tên cũ: U lympho Hodgkin, không đặc hiệuHodgkin lymphoma, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C81

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: u lympho Hodgkin ưu thế lympho bào dạng nốt (C81.0)

Coding Guidance: Excl.: nodular lymphocyte predominant Hodgkin lymphoma (C81.0)

Hướng dẫn mã hóa: U lympho Hodgkin kinh điển, loại không xác định

Coding Guidance: Classic Hodgkin lymphoma, type not specified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C81.0U lympho Hodgkin dạng nốt ưu thế lympho bàoU lympho Hodgkin ưu thế lympho bào dạng nốt
C81.1U lympho Hodgkin (kinh điển) thể xơ nốtU lympho Hodgkin kinh điển thể xơ nốt
C81.2U lympho Hodgkin (kinh điển) thể hỗn hợp tế bàoU lympho Hodgkin kinh điển thể hỗn hợp tế bào
C81.3U lympho Hodgkin (kinh điển) thể giảm lympho bàoU lympho Hodgkin kinh điển thể giảm lympho bào
C81.7U lympho Hodgkin (kinh điển) thể khácU lympho Hodgkin kinh điển khác
C81.9U lympho Hodgkin, thể không xác địnhU lympho Hodgkin, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C81

33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh u hạt lympho (ác tính) (Lymphogranulomatosis (malignant))
  • Hodgkin | bệnh (Hodgkin | disease)
  • Hodgkin | bệnh | giàu lympho bào (Hodgkin | disease | lymphocyte rich)
  • Hodgkin | bệnh | nghèo lympho bào (Hodgkin | disease | lymphocytic depletion)
  • Hodgkin | bệnh | tế bào hỗn hợp (Hodgkin | disease | mixed cellularity)
  • Hodgkin | bệnh | xơ nốt (Hodgkin | disease | nodular sclerosis)
  • Hodgkin | bệnh | xơ nốt | lympho bào ưu thế (Hodgkin | disease | nodular sclerosis | lymphocyte predominant)
  • Hodgkin | bệnh | xơ nốt | tế bào hỗn hợp (Hodgkin | disease | nodular sclerosis | mixed cellularity)
  • Hodgkin | lympho bào ưu thế, dạng nốt (Hodgkin | lymphocyte predominant, nodular)
  • Hodgkin | sarcoma (Hodgkin | sarcoma)
  • Hodgkin | u cận hạt (dạng nốt) (Hodgkin | paragranuloma (nodular))
  • Hodgkin | u hạt (Hodgkin | granuloma)
  • Hodgkin | u lympho, ác tính (Hodgkin | lymphoma, malignant)
  • Hodgkin | u lympho, ác tính | dạng nốt | lympho bào ưu thế (Hodgkin | lymphoma, malignant | nodular | lymphocyte predominant)
  • Hodgkin | u lympho, ác tính | dạng nốt | tế bào hỗn hợp (kinh điển) (Hodgkin | lymphoma, malignant | nodular | mixed cellularity (classical))
  • Hodgkin | u lympho, ác tính | dạng nốt | xơ cứng (kinh điển) (Hodgkin | lymphoma, malignant | nodular | sclerosis (classical))
  • Hodgkin | u lympho, ác tính | giàu lympho bào (kinh điển) (Hodgkin | lymphoma, malignant | lymphocyte- rich (classical))
  • Hodgkin | u lympho, ác tính | kinh điển KPLNK (Hodgkin | lymphoma, malignant | classical NEC)
  • Hodgkin | u lympho, ác tính | nghèo lympho bào (kinh điển) (Hodgkin | lymphoma, malignant | lymphocyte depleted (classical))
  • Hodgkin | u lympho, ác tính | tế bào hỗn hợp (kinh điển) (Hodgkin | lymphoma, malignant | mixed cellularity (classical))
  • Sarcoma | Hodgkin (Sarcoma | Hodgkin)
  • U giống u hạt | dạng nốt (Paragranuloma | nodular)
  • U giống u hạt | Hodgkin (Paragranuloma | Hodgkin)
  • U hạt | Hodgkin (Granuloma | Hodgkin)
  • U hạt lympho (ác tính) (Lymphogranuloma (malignant))
  • U lympho (ác tính) | Hodgkin (Lymphoma (malignant) | Hodgkin)
  • U lympho (ác tính) | Hodgkin | dạng nốt | hỗn hợp tế bào (kinh điển) (Lymphoma (malignant) | Hodgkin | nodular | mixed cellularity (classical))
  • U lympho (ác tính) | Hodgkin | dạng nốt | lympho bào chủ yếu (Lymphoma (malignant) | Hodgkin | nodular | lymphocyte predominant)
  • U lympho (ác tính) | Hodgkin | dạng nốt | xơ cứng (kinh điển) (Lymphoma (malignant) | Hodgkin | nodular | sclerosis (classical))
  • U lympho (ác tính) | Hodgkin | giàu lympho bào (kinh điển) (Lymphoma (malignant) | Hodgkin | lymphocyte- rich (classical))
  • U lympho (ác tính) | Hodgkin | hỗn hợp tế bào (kinh điển) (Lymphoma (malignant) | Hodgkin | mixed cellularity (classical))
  • U lympho (ác tính) | Hodgkin | kinh điển KPLNK (Lymphoma (malignant) | Hodgkin | classical NEC)
  • U lympho (ác tính) | Hodgkin | nghèo lympho bào (kinh điển) (Lymphoma (malignant) | Hodgkin | lymphocyte depleted (classical))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C82U lympho thể nang
C83U lympho không phải thể nang
C84U lympho tế bào T/ NK trưởng thành
C85U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định
C86Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác
C88Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính
C90Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính
C91Bệnh bạch cầu dòng lympho
C92Bệnh bạch cầu dòng tuỷ
C93Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono]
C94Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định
C95Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C81 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C81 là "U lympho Hodgkin", tên tiếng Anh là "Hodgkin lymphoma", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C81 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C81 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: C81.0 (U lympho Hodgkin dạng nốt ưu thế lympho bào); C81.1 (U lympho Hodgkin (kinh điển) thể xơ nốt); C81.2 (U lympho Hodgkin (kinh điển) thể hỗn hợp tế bào); C81.3 (U lympho Hodgkin (kinh điển) thể giảm lympho bào); C81.4 (U lympho Hodgkin (kinh điển) thể giàu lympho bào); C81.7 (U lympho Hodgkin (kinh điển) thể khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ