Mã ICD-10 C91 — Bệnh bạch cầu dòng lympho
Mã C91 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh bạch cầu dòng lympho, tiếng Anh là Lymphoid leukaemia. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh.
Tên thường gọi: ung thư máu, bạch cầu cấp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh bạch cầu dòng lympho”.
9 mã chi tiết của C91
Từ C91.0 đến C91.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C91.0 | Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho [ALL] · tên cũ: Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho (ALL) | Acute lymphoblastic leukaemia [ALL] |
| C91.1 | Bệnh bạch cầu mạn tính dòng lympho của tế bào B · tên cũ: Bệnh bạch cầu mạn dòng lympho (CLL) | Chronic lymphocytic leukaemia of B- cell type |
| C91.3 | Bệnh bạch cầu tế bào tiền lympho B | Prolymphocytic leukaemia of B- cell type |
| C91.4 | Bệnh bạch cầu tế bào tóc | Hairy- cell leukaemia |
| C91.5 | Bệnh bạch cầu tế bào T trưởng thành | Adult T- cell lymphoma/ leukaemia [HTLV- 1- associated] |
| C91.6 | Bệnh bạch cầu tế bào tiền lympho T | Prolymphocytic leukaemia of T- cell type |
| C91.7 | Bệnh bạch cầu dòng lympho khác | Other lymphoid leukaemia |
| C91.8 | Bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt | Mature B- cell leukaemia Burkitt- type |
| C91.9 | Bệnh bạch cầu dòng lympho, không xác định · tên cũ: Bệnh bạch cầu dòng lympho, không đặc hiệu | Lymphoid leukaemia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C91
Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: Mã này chỉ nên được sử dụng cho bệnh bạch cầu tiền tế bào T và tiền tế bào B
Coding Guidance: Note: This code should only be used for T- cell and B- cell precursor leukaemia
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu dòng lympho- tương bào Hội chứng Richter Loại trừ: u lympho dòng lympho- tương bào (C83.0)
Coding Guidance: Lymphoplasmacytic leukaemia Richter syndrome Excl.: lymphoplasmacytic lymphoma (C83.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu đơn nhân [bệnh lưới nội mô]
Coding Guidance: Leukaemic reticuloendotheliosis
Hướng dẫn mã hóa: Biến thể cấp tính Biến thể mạn tính Biến thể dạng lympho Biến thể tiềm tàng của tế bào T ở người trưởng thành
Coding Guidance: Acute Chronic Lymphomatoid Smouldering variant
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu dạng lympho hạt tế bào T lớn (liên quan viêm khớp dạng thấp)
Coding Guidance: T- cell large granular lymphocytic leukaemia (associated with rheumatoid arthritis)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: u lympho Burkitt có ít hoặc không thâm nhiễm tuỷ xương (C83.7)
Coding Guidance: Excl.: Burkitt lymphoma with little or no bone marrow infiltration (C83.7)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C91.0 | Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho [ALL] | Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho (ALL) |
| C91.1 | Bệnh bạch cầu mạn tính dòng lympho của tế bào B | Bệnh bạch cầu mạn dòng lympho (CLL) |
| C91.9 | Bệnh bạch cầu dòng lympho, không xác định | Bệnh bạch cầu dòng lympho, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C91
37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh bạch cầu | dạng lympho (Leukemia | lymphoid NEC)
- Bệnh bạch cầu | dạng lympho | bán cấp (Leukemia | lymphoid NEC | subacute)
- Bệnh bạch cầu | dạng lympho | cấp tính (Leukemia | lymphoid NEC | acute)
- Bệnh bạch cầu | dạng lympho | không tăng bạch cầu (Leukemia | lymphoid NEC | aleukemic)
- Bệnh bạch cầu | dạng lympho | mạn tính (Leukemia | lymphoid NEC | chronic)
- Bệnh bạch cầu | dạng lympho | nguyên bào (Leukemia | lymphoid NEC | blastic)
- Bệnh bạch cầu | dạng lympho- tương bào (Leukemia | lymphoplasmacytic)
- Bệnh bạch cầu | dạng nguyên bào lympho (cấp tính) (ALL) (Leukemia | lymphoblastic (acute) (ALL))
- Bệnh bạch cầu | dạng tiền lympho (loại tế bào B) (Leukemia | prolymphocytic (B- cell type))
- Bệnh bạch cầu | dạng tiền lympho (loại tế bào B) | loại tế bào T (Leukemia | prolymphocytic (B- cell type) | T- cell type)
- Bệnh bạch cầu | dạng tiền tuỷ bào, cấp tính | loại tế bào T (Leukemia | promyelocytic, acute | T- cell type)
- Bệnh bạch cầu | loại tế bào B | tế bào lympho mạn tính (Leukemia | B- cell type | lymphocytic, chronic)
- Bệnh bạch cầu | loại tế bào B | tiền tế bào lympho (Leukemia | B- cell type | prolymphocytic)
- Bệnh bạch cầu | loại tế bào T | người lớn (liên quan đến HTLV- 1) (cấp tính) (mãn tính) (u lympho) (âm ỉ) (Leukemia | T- cell type | adult (HTLV- 1- associated) (acute) (chronic) (lymphomatoid) (smoldering))
- Bệnh bạch cầu | loại tế bào T | tế bào lympho hạt lớn (liên quan với viêm khớp dạng thấp) (Leukemia | T- cell type | large granular lymphocytic (associated with rheumatic arthritis))
- Bệnh bạch cầu | loại tế bào T | tiền lympho bào (Leukemia | T- cell type | prolymphocytic)
- Bệnh bạch cầu | tế bào có lông (Leukemia | hairy cell)
- Bệnh bạch cầu | tế bào lympho (Leukemia | lymphocytic)
- Bệnh bạch cầu | tế bào lympho | bán cấp (Leukemia | lymphocytic | subacute)
- Bệnh bạch cầu | tế bào lympho | cấp tính (Leukemia | lymphocytic | acute)
- Bệnh bạch cầu | tế bào lympho | không tăng bạch cầu (Leukemia | lymphocytic | aleukemic)
- Bệnh bạch cầu | tế bào lympho | mạn tính (Leukemia | lymphocytic | chronic)
- Bệnh bạch cầu | tế bào sarcoma lympho (Leukemia | lymphosarcoma cell)
- Bệnh bạch cầu | tế bào T trưởng thành (Leukemia | adult T- cell)
- Bệnh bạch cầu | thuộc lympho (Leukemia | lymphatic)
- Bệnh bạch cầu | thuộc lympho | bán cấp (Leukemia | lymphatic | subacute)
- Bệnh bạch cầu | thuộc lympho | cấp tính (Leukemia | lymphatic | acute)
- Bệnh bạch cầu | thuộc lympho | không tăng bạch cầu (Leukemia | lymphatic | aleukemic)
- Bệnh bạch cầu | thuộc lympho | mạn tính (Leukemia | lymphatic | chronic)
- Bệnh lưới- nội mô | bệnh bạch cầu (Reticuloendotheliosis | leukemic)
- Burkitt | bệnh bạch cầu tế bào (Burkitt | cell leukemia)
- Burkitt | loại | bệnh bạch cầu cấp nguyên bào lympho (Burkitt | type | acute lymphoblastic leukemia)
- Hội chứng Richter (Richter syndrome)
- Sarcoma lympho (lan toả) | tế bào bệnh bạch cầu (Lymphosarcoma (diffuse) | cell leukemia)
- U lympho (ác tính) | bệnh bạch cầu, tế bào T trưởng thành (Lymphoma (malignant) | leukemia, adult T- cell)
- U lympho (ác tính) | tế bào T KPLNK | trưởng thành (Lymphoma (malignant) | T- cell NEC | adult)
- U lympho (ác tính) | tế bào T trưởng thành (Lymphoma (malignant) | adult T- cell)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C81 | U lympho Hodgkin |
| C82 | U lympho thể nang |
| C83 | U lympho không phải thể nang |
| C84 | U lympho tế bào T/ NK trưởng thành |
| C85 | U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định |
| C86 | Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác |
| C88 | Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính |
| C90 | Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính |
| C92 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ |
| C93 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono] |
| C94 | Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định |
| C95 | Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
