Mã ICD-10 C85 — U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định
Mã C85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Other and unspecified types of non- Hodgkin lymphoma. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lympho không Hodgkin, loại khác và không xác định”.
4 mã chi tiết của C85
Từ C85.1 đến C85.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C85.1 | U lympho tế bào B, không xác định · tên cũ: U lympho tế bào B, không đặc hiệu | B- cell lymphoma, unspecified |
| C85.2 | U lympho tế bào B lớn (tuyến ức) trung thất · tên cũ: U lympho tế bào B lớn lan toả trung thất (tuyến ức) | Mediastinal (thymic) large B- cell lymphoma |
| C85.7 | U lympho không Hodgkin loại xác định khác · tên cũ: Loại xác định khác của u lympho không Hodgkin | Other specified types of non- Hodgkin lymphoma |
| C85.9 | U lympho không Hodgkin, loại không xác định | Non- Hodgkin lymphoma, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C85
Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: Nếu dòng tế bào B hoặc tổn thương tế bào B được đề cập cùng với một bệnh u lympho cụ thể, hãy mã cho phần mô tả cụ thể hơn.
Coding Guidance: Note: If B- cell lineage or involvement is mentioned in conjunction with a specific lymphoma, code to the more specific description.
Hướng dẫn mã hóa: U lympho không xác định khác U lympho ác tính không xác định khác U lympho không Hodgkin không xác định khác
Coding Guidance: Lymphoma NOS Malignant lymphoma NOS Non- Hodgkin lymphoma NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C85 | U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định | U lympho không Hodgkin, loại khác và không xác định |
| C85.1 | U lympho tế bào B, không xác định | U lympho tế bào B, không đặc hiệu |
| C85.2 | U lympho tế bào B lớn (tuyến ức) trung thất | U lympho tế bào B lớn lan toả trung thất (tuyến ức) |
| C85.7 | U lympho không Hodgkin loại xác định khác | Loại xác định khác của u lympho không Hodgkin |
Từ khoá dẫn tới mã C85
28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh u nội mô mạch máu (Angioendotheliomatosis)
- Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | u lympho KPLNK (Disorder (of) | tubulo- interstitial (in) | lymphoma NEC)
- Sarcoma | tế bào lympho (Sarcoma | lymphocytic)
- Sarcoma bạch cầu (Leukosarcoma)
- Sarcoma liên võng lympho bào (lan toả) (Reticulolymphosarcoma (diffuse))
- Sarcoma lympho (lan toả) (Lymphosarcoma (diffuse))
- U lympho (ác tính) (Lymphoma (malignant))
- U lympho (ác tính) | lan toả | loại tế bào hỗn hợp (Lymphoma (malignant) | diffuse | mixed cell type)
- U lympho (ác tính) | lan toả | loại tế bào hỗn hợp | lympho bào- mô bào (Lymphoma (malignant) | diffuse | mixed cell type | lymphocytic- histiocytic)
- U lympho (ác tính) | lan toả | loại tế bào hỗn hợp | tế bào nhỏ và lớn (Lymphoma (malignant) | diffuse | mixed cell type | small and large cell)
- U lympho (ác tính) | lan toả | tế bào lympno (biệt hoá tốt) | biệt hoá kém (Lymphoma (malignant) | diffuse | lymphocytic (well differentiated) | poorly differentiated)
- U lympho (ác tính) | loại tế bào hỗn hợp | lan toả (Lymphoma (malignant) | mixed cell type | diffuse)
- U lympho (ác tính) | loại tế bào hỗn hợp | lympho bào- mô bào (Lymphoma (malignant) | mixed cell type | lymphocytic- histiocytic (diffuse))
- U lympho (ác tính) | loại tế bào hỗn hợp | tế bào nhỏ và lớn (lan toả) (Lymphoma (malignant) | mixed cell type | small and large cell (diffuse))
- U lympho (ác tính) | mô bào (Lymphoma (malignant) | histiocytic)
- U lympho (ác tính) | non- Hodgkin (loại) KPLNK (Lymphoma (malignant) | non- Hodgkin (type) NEC)
- U lympho (ác tính) | non- Hodgkin (loại) KPLNK | do bệnh HIV | (loại) KPLNK (Lymphoma (malignant) | non- Hodgkin (type) NEC | resulting from HIV disease | (type) NEC)
- U lympho (ác tính) | tế bào B dạng tế bào đơn nhân (Lymphoma (malignant) | monocytoid B- cell)
- U lympho (ác tính) | tế bào B KPLNK (Lymphoma (malignant) | B- cell NEC)
- U lympho (ác tính) | tế bào B KPLNK | dạng bạch cầu đơn nhân (Lymphoma (malignant) | B- cell NEC | monocytoid)
- U lympho (ác tính) | tế bào B KPLNK | lớn | tế bào, trung thất (tuyến ức) (Lymphoma (malignant) | B- cell NEC | large | cell, mediastinal (thymic))
- U lympho (ác tính) | tế bào lớn | lan toả | với, có | tế bào nhỏ, lan toả hỗn hợp (Lymphoma (malignant) | large cell | diffuse | with | small cell, mixed diffuse)
- U lympho (ác tính) | tế bào nhỏ (lan toả) | kèm tế bào lớn, hỗn hợp (lan toả) (Lymphoma (malignant) | small cell (diffuse) | with large cell, mixed (diffuse))
- U lympho Non- Hodgkin KPLNK (Non- Hodgkin lymphoma NEC)
- U nguyên bào lympho (lan toả) (Lymphoblastoma (diffuse))
- U nguyên bào tế bào mầm (lan toả) (Germinoblastoma (diffuse))
- U vi bào thần kinh đệm (Microglioma)
- Viêm thận- bể thận | trong (do) | u lympho KPLNK (Pyelonephritis | in (due to) | lymphoma NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C81 | U lympho Hodgkin |
| C82 | U lympho thể nang |
| C83 | U lympho không phải thể nang |
| C84 | U lympho tế bào T/ NK trưởng thành |
| C86 | Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác |
| C88 | Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính |
| C90 | Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính |
| C91 | Bệnh bạch cầu dòng lympho |
| C92 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ |
| C93 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono] |
| C94 | Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định |
| C95 | Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
