Mã ICD-10 C94 — Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định
Mã C94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định, tiếng Anh là Other leukaemias of specified cell type. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh bạch cầu của dòng tế bào xác định khác”.
6 mã chi tiết của C94
Từ C94.0 đến C94.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C94.0 | Bệnh bạch cầu cấp dạng tăng hồng cầu · tên cũ: Bệnh bạch cầu cấp dòng hồng cầu | Acute erythroid leukaemia |
| C94.2 | Bệnh bạch cầu cấp dòng mẫu tiểu cầu | Acute megakaryoblastic leukaemia |
| C94.3 | Bệnh bạch cầu tế bào mast [dưỡng bào] · tên cũ: Bệnh bạch cầu tế bào dòng dưỡng bào | Mast cell leukaemia |
| C94.4 | Tăng sinh dòng tế bào tuỷ cấp tính kèm xơ tuỷ · tên cũ: Bệnh toàn tuỷ cấp tính có xơ tuỷ | Acute panmyelosis with myelofibrosis |
| C94.6 | Bệnh loạn sản tuỷ và/ hoặc tăng sản tuỷ, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh rối loạn sinh tuỷ và tăng sinh tuỷ, không phân loại nơi khác | Myelodysplastic and myeloproliferative disease, not elsewhere classified |
| C94.7 | Bệnh bạch cầu xác định khác | Other specified leukaemias |
Ghi chú phân loại của mã C94
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ M6 (a) (b) Bệnh tăng sinh nguyên hồng cầu- nguyên tuỷ bào
Coding Guidance: Acute myeloid leukaemia M6 (a) (b) Erythroleukaemia
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ M7 Bệnh bạch cầu cấp dòng mẫu tiểu cầu
Coding Guidance: Acute myeloid leukaemia, M7 Acute megakaryocytic leukaemia
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh xơ hoá tuỷ xương cấp tính
Coding Guidance: Acute myelofibrosis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu tế bào NK tiến triển nhanh Bạch cầu cấp dòng ái kiềm
Coding Guidance: Aggressive NK- cell leukaemia Acute basophilic leukaemia
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C94 | Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định | Bệnh bạch cầu của dòng tế bào xác định khác |
| C94.0 | Bệnh bạch cầu cấp dạng tăng hồng cầu | Bệnh bạch cầu cấp dòng hồng cầu |
| C94.3 | Bệnh bạch cầu tế bào mast [dưỡng bào] | Bệnh bạch cầu tế bào dòng dưỡng bào |
| C94.4 | Tăng sinh dòng tế bào tuỷ cấp tính kèm xơ tuỷ | Bệnh toàn tuỷ cấp tính có xơ tuỷ |
| C94.6 | Bệnh loạn sản tuỷ và/ hoặc tăng sản tuỷ, không phân loại mục khác | Bệnh rối loạn sinh tuỷ và tăng sinh tuỷ, không phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã C94
20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh bạch cầu | dạng nguyên bào tiểu cầu mẹ (cấp tính) (Leukemia | megakaryoblastic (acute))
- Bệnh bạch cầu | dạng tăng hồng cầu, cấp tính (Leukemia | erythroid, acute)
- Bệnh bạch cầu | dạng tế bào tiểu cầu mẹ (cấp tính) (Leukemia | megakaryocytic (acute))
- Bệnh bạch cầu | dạng tuỷ | cấp tính | M6 (a) (b) (Leukemia | myeloid | acute | M6 (a) (b))
- Bệnh bạch cầu | dạng tuỷ | cấp tính | M7 (Leukemia | myeloid | acute | M7)
- Bệnh bạch cầu | dưỡng bào (Leukemia | mast cell)
- Bệnh bạch cầu | tế bào NK, xâm lấn (Leukemia | NK- cell, aggressive)
- Bệnh bạch cầu | tế bào tiểu cầu (Leukemia | thrombocytic)
- Bệnh bạch cầu | ưa kiềm, ưa bazơ, ưa base | cấp tính (Leukemia | basophilic | acute)
- Bệnh bạch cầu dạng hồng cầu (Erythroleukemia)
- Bệnh Di Guglielmo (Di Guglielmo 's disease)
- Bệnh, bị bệnh | loạn sản tuỷ và tăng sinh tuỷ, không phân loại (Disease, diseased | myelodysplastic and myeloproliferative, not classifiable)
- Chứng tăng hồng cầu (cấp tính) (Erythremia (acute))
- Chứng tăng sinh toàn tuỷ (cấp tính) (Panmyelosis (acute))
- Chứng tăng sinh toàn tuỷ (cấp tính) | kèm xơ hoá tuỷ, cấp tính (Panmyelosis (acute) | with myelofibrosis, acute)
- Hư tuỷ | dạng tế bào tiểu cầu mẹ (Myelosis | megakaryocytic)
- Hư tuỷ | tăng nguyên hồng cầu (Myelosis | erythremic)
- Hư tuỷ | tăng nguyên hồng cầu | cấp tính (Myelosis | erythremic | acute)
- Tế bào mast | bệnh bạch cầu (Mast cell | leukemia)
- Xơ tuỷ (mạn tính) (tự phát) (kèm loạn sản tuỷ) | cấp tính (Myelofibrosis (chronic) (idiopathic) (with myeloid metaplasia) | acute)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C81 | U lympho Hodgkin |
| C82 | U lympho thể nang |
| C83 | U lympho không phải thể nang |
| C84 | U lympho tế bào T/ NK trưởng thành |
| C85 | U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định |
| C86 | Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác |
| C88 | Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính |
| C90 | Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính |
| C91 | Bệnh bạch cầu dòng lympho |
| C92 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ |
| C93 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono] |
| C95 | Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
