Mã ICD-10 C90 — Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính

C90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính, tiếng Anh là Multiple myeloma and malignant plasma cell neoplasms. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Đa u tuỷ và các u tương bào”.

C90mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

4 mã chi tiết của C90

Từ C90.0 đến C90.3.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C90.0 Đa u tuỷ xương Multiple myeloma
C90.1 Bệnh bạch cầu dòng plasma [tương bào] · tên cũ: Bệnh bạch cầu dòng Plasma [tương bào]Plasma cell leukaemia
C90.2 U tương bào ngoài tuỷ Extramedullary plasmacytoma
C90.3 U tương bào đơn độc Solitary plasmacytoma

Ghi chú phân loại của mã C90

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Kahler U tương bào tuỷ Bệnh u tuỷ U tuỷ dòng tương bào Loại trừ: u tương bào đơn độc (C90.3)

Coding Guidance: Kahler disease Medullary plasmacytoma Myelomatosis Plasma cell myeloma Excl.: solitary plasmacytoma (C90.3)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu dòng tương bào

Coding Guidance: Plasmacytic leukaemia

Hướng dẫn mã hóa: Khối u tương bào ác tính khu trú không xác định khác U tương bào không xác định khác U tuỷ đơn độc

Coding Guidance: Localized malignant plasma cell tumour NOS Plasmacytoma NOS Solitary myeloma

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C90Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tínhĐa u tuỷ và các u tương bào
C90.1Bệnh bạch cầu dòng plasma [tương bào]Bệnh bạch cầu dòng Plasma [tương bào]

Từ khoá dẫn tới mã C90

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh bạch cầu | dạng tương bào (Leukemia | plasmacytic)
  • Bệnh bạch cầu | tương bào (Leukemia | plasma cell)
  • Bệnh Kahler (Kahler disease)
  • Bệnh khớp | trong (do) | đa u tuỷ xương (Arthropathy | in (due to) | multiple myeloma)
  • Bệnh u tuỷ (Myelomatosis)
  • Khối u | ác tính | tương bào, khu trú KPLNK (Tumor | malignant | plasma cell, localized NEC)
  • Khối u | tương bào (ác tính) (Tumor | plasma cell (malignant))
  • Loãng xương | trong (do) | bệnh đa u tuỷ xương (Osteoporosis | in (due to) | multiple myelomatosis)
  • Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | đa u tuỷ xương (Disorder (of) | glomerular (in) | multiple myeloma)
  • Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | đa u tuỷ xương (Disorder (of) | tubulo- interstitial (in) | multiple myeloma)
  • Sarcoma | tương bào (Sarcoma | plasma cell)
  • U tương bào KPLNK (Plasmacytoma NEC)
  • U tương bào KPLNK | (thuộc) tuỷ (Plasmacytoma NEC | medullary)
  • U tương bào KPLNK | đơn độc (Plasmacytoma NEC | solitary)
  • U tương bào KPLNK | ngoài tuỷ sống (Plasmacytoma NEC | extramedullary)
  • U tuỷ (đa) (Myeloma (multiple))
  • U tuỷ (đa) | đơn độc (Myeloma (multiple) | solitary)
  • U tuỷ (đa) | một xương (Myeloma (multiple) | monostotic)
  • U tuỷ (đa) | một xương | tương bào (Myeloma (multiple) | monostotic | plasma cell)
  • U tuỷ (đa) | tương bào (Myeloma (multiple) | plasma cell)
  • U tuỷ, đa (Myelomata, multiple)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh u tuỷ (đa) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | myelomatosis (multiple))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | đa u tuỷ xương (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | multiple myeloma)
  • Viêm thận- bể thận | trong (do) | đa u tuỷ xương (Pyelonephritis | in (due to) | multiple myeloma)
  • Viêm thận- cầu thận | trong (do) | đa u tuỷ xương (Glomerulonephritis | in (due to) | multiple myeloma)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C81U lympho Hodgkin
C82U lympho thể nang
C83U lympho không phải thể nang
C84U lympho tế bào T/ NK trưởng thành
C85U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định
C86Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác
C88Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính
C91Bệnh bạch cầu dòng lympho
C92Bệnh bạch cầu dòng tuỷ
C93Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono]
C94Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định
C95Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C90 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C90 là "Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính", tên tiếng Anh là "Multiple myeloma and malignant plasma cell neoplasms", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C90 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C90 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: C90.0 (Đa u tuỷ xương); C90.1 (Bệnh bạch cầu dòng plasma [tương bào]); C90.2 (U tương bào ngoài tuỷ); C90.3 (U tương bào đơn độc).

Tên bệnh của mã C90 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C90 là "Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Đa u tuỷ và các u tương bào". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ