Mã ICD-10 C88 — Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính

C88 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính, tiếng Anh là Malignant immunoproliferative diseases. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh.

C88mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

6 mã chi tiết của C88

Từ C88.0 đến C88.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C88.0 Bệnh macroglobulin huyết Waldenström · tên cũ: Bệnh tăng globulin đại phân tử [Waldenstrom]Waldenström macroglobulinaemia
C88.2 Bệnh lý chuỗi nặng gamma · tên cũ: Bệnh lý chuỗi nặng khácOther heavy chain disease
C88.3 Bệnh tăng sinh miễn dịch ruột non Immunoproliferative small intestinal disease
C88.4 U lympho tế bào B vùng rìa ngoài hạch của mô lympho liên quan niêm mạc [MALT- lyphoma] · tên cũ: U lympho vùng rìa ngoài hạch liên quan đến tổ chức lympho niêm mạc (MALT- lyphoma)Extranodal marginal zone B- cell lymphoma of mucosa- associated lymphoid tissue [MALT- lyphoma]
C88.7 Bệnh lý tăng sinh miễn dịch ác tính khác Other malignant immunoproliferative diseases
C88.9 Bệnh lý tăng sinh miễn dịch ác tính, không xác định · tên cũ: Bệnh lý tăng sinh miễn dịch ác tính không đặc hiệuMalignant immunoproliferative disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C88

Hướng dẫn mã hóa: U lympho dòng lympho tương bào kèm theo sản xuất IgM Macroglobulin huyết (nguyên phát) (vô căn) Loại trừ: u lympho tế bào B nhỏ (C83.0)

Coding Guidance: Lymphoplasmacytic lymphoma with IgM- production Macroglobulinaemia (primary) (idiopathic) Excl.: small cell B- cell lymphoma (C83.0)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Franklin Bệnh chuỗi Gamma nặng Bệnh chuỗi Mu (µ) nặng

Coding Guidance: Franklin disease Gamma heavy chain disease Mu (µ) heavy chain disease

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh chuỗi alpha nặng U lympho Địa Trung Hải

Coding Guidance: Alpha heavy chain disease Mediterranean lymphoma

Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (C83.3) để xác định quá trình chuyển đổi sang ung thư hạch bạch huyết ác tính cao (tế bào lớn lan toả). U lympho của mô bạch huyết liên quan đến da (SALT- lymphoma) U lympho của mô bạch huyết liên quan đến phế quản (BALT- lymphoma)

Coding Guidance: Note: Use additional code (C83.3) if desired, to specify transition to high malignant (diffuse large cell) lymphoma Lymphoma of skin- associated lymphoid tissue (SALT- lymphoma) Lymphoma of bronchial- associated lymphoid tissue (BALT- lymphoma)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tăng sinh miễn dịch không xác định khác

Coding Guidance: Immunoproliferative disease NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C88.0Bệnh macroglobulin huyết WaldenströmBệnh tăng globulin đại phân tử [Waldenstrom]
C88.2Bệnh lý chuỗi nặng gammaBệnh lý chuỗi nặng khác
C88.4U lympho tế bào B vùng rìa ngoài hạch của mô lympho liên quan niêm mạc [MALT- lyphoma]U lympho vùng rìa ngoài hạch liên quan đến tổ chức lympho niêm mạc (MALT- lyphoma)
C88.9Bệnh lý tăng sinh miễn dịch ác tính, không xác địnhBệnh lý tăng sinh miễn dịch ác tính không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C88

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Franklin (Franklin disease)
  • Bệnh, bị bệnh | chuỗi nặng | alpha (Disease, diseased | heavy chain | alpha)
  • Bệnh, bị bệnh | chuỗi nặng | gamma (Disease, diseased | heavy chain | gamma)
  • Bệnh, bị bệnh | chuỗi nặng | KPLNK (Disease, diseased | heavy chain | NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | chuỗi nặng | Mu (Disease, diseased | heavy chain | Mu)
  • Bệnh, bị bệnh | chuỗi nặng alpha (Disease, diseased | alpha heavy chain)
  • Bệnh, bị bệnh | chuỗi nặng gamma (Disease, diseased | gamma heavy chain)
  • Bệnh, bị bệnh | tăng sinh miễn dịch (ác tính) (Disease, diseased | immunoproliferative (malignant))
  • Bệnh, bị bệnh | tăng sinh miễn dịch (ác tính) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | immunoproliferative (malignant) | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tăng sinh miễn dịch (ác tính) | ruột non (Disease, diseased | immunoproliferative (malignant) | small intestinal)
  • Macroglobulin máu (tự phát) (nguyên phát) (Macroglobulinemia (idiopathic) (primary))
  • Macroglobulin máu (tự phát) (nguyên phát) | Waldenström (Macroglobulinemia (idiopathic) (primary) | Waldenstr? m)
  • Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | macroglobulin máu Waldenström (Disorder (of) | glomerular (in) | Waldenstr? m macroglobulinemia)
  • U lympho (ác tính) | Địa Trung hải (Lymphoma (malignant) | Mediterranean)
  • U lympho (ác tính) | lympho bào- tương bào | kèm, sản xuất IgM (Lymphoma (malignant) | lymphoplasmacytic | with, IgM- production)
  • U lympho (ác tính) | mô dạng lympho | liên quan với da (u lympho SALT) (Lymphoma (malignant) | lymphoid tissue | skin- associated (SALT- lymphoma))
  • U lympho (ác tính) | mô dạng lympho | liên quan với phế quản (u lympho BALT) (Lymphoma (malignant) | lymphoid tissue | bronchial- associated (BALT- lymphoma))
  • U lympho (ác tính) | tế bào B KPLNK | vùng ngoài hạch, vùng rìa của mô bạch huyết liên quan đến niêm mạc (u lympho MALT) (Lymphoma (malignant) | B- cell NEC | extranodal, marginal zone of mucosa- associated lymphoid tissue (MALT- lymphoma))
  • U tân sinh | tăng sinh miễn dịch KPLNK (Neoplasm, neoplastic | immunoproliferative NEC)
  • U tân sinh, khối u | tăng sinh miễn dịch KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | immunoproliferative NEC (Secondary))
  • Viêm thận- cầu thận | trong (do) | macroglobulin huyết Waldenstrom (Glomerulonephritis | in (due to) | Waldenström macroglobulinemia)
  • Waldenström | hội chứng hoặc macroglobulin máu (Waldenström | syndrome or macroglobulinemia)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C81U lympho Hodgkin
C82U lympho thể nang
C83U lympho không phải thể nang
C84U lympho tế bào T/ NK trưởng thành
C85U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định
C86Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác
C90Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính
C91Bệnh bạch cầu dòng lympho
C92Bệnh bạch cầu dòng tuỷ
C93Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono]
C94Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định
C95Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C88 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C88 là "Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính", tên tiếng Anh là "Malignant immunoproliferative diseases", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C88 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C88 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: C88.0 (Bệnh macroglobulin huyết Waldenström); C88.2 (Bệnh lý chuỗi nặng gamma); C88.3 (Bệnh tăng sinh miễn dịch ruột non); C88.4 (U lympho tế bào B vùng rìa ngoài hạch của mô lympho liên quan niêm mạc [MALT- lyphoma]); C88.7 (Bệnh lý tăng sinh miễn dịch ác tính khác); C88.9 (Bệnh lý tăng sinh miễn dịch ác tính, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ