Mã C92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh bạch cầu dòng tuỷ, tiếng Anh là Myeloid leukaemia. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh bạch cầu tuỷ”.
Tên thường gọi: ung thư máu, bạch cầu cấp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh bạch cầu dòng tuỷ”.
Từ C92.0 đến C92.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C92.0 | Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ | Acute myeloblastic leukaemia [AML] |
| C92.1 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ mạn tính [CML], BCR/ ABL- dương tính · tên cũ: Bệnh bạch cầu mạn dòng tuỷ [CML], BCR/ ABL- dương tính | Chronic myeloid leukaemia [CML], BCR/ ABL- positive |
| C92.2 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ bán cấp tính không điển hình, BCR/ ABL- âm tính · tên cũ: Bệnh bạch cầu mạn dòng tuỷ không điển hình, BCR/ ABL- âm tính | Atypical chronic myeloid leukaemia, BCR/ ABL- negative |
| C92.3 | U ác tính [sarcoma] dòng bạch cầu tuỷ · tên cũ: U sarcom dòng tuỷ | Myeloid sarcoma |
| C92.4 | Bệnh bạch cầu cấp thể tiền tuỷ bào [PML] · tên cũ: Bệnh bạch cầu cấp thể tiền tuỷ bào (PML) | Acute promyelocytic leukaemia [PML] |
| C92.5 | Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ đơn nhân · tên cũ: Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ mono | Acute myelomonocytic leukaemia |
| C92.6 | Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ có bất thư ờng 11q23 · tên cũ: Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ có bất thường 11q23 | Acute myeloid leukaemia with 11q23- abnormality |
| C92.7 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ khác | Other myeloid leukaemia |
| C92.8 | Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ có loạn sản đa dòng | Acute myeloid leukaemia with multilineage dysplasia |
| C92.9 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ, không xác định · tên cũ: Bệnh bạch cầu dòng tuỷ, không đặc hiệu | Myeloid leukaemia, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu cấp nguyên bào tuỷ, độ biệt hoá tối thiểu. Bệnh bạch cầu cấp nguyên bào tuỷ (trưởng thành) AML1/ ETO AML M0 AML M1 AML M2 AML AML (không sử dụng phân loại FAB), không xác định khác Thiếu máu dai dẳng với tăng quá mức nguyên bào đang chuyển đổi Loại trừ: đợt cấp của bệnh bạch cầu dòng tuỷ mạn tính (C92.1)
Coding Guidance: Acute myeloblastic leukaemia, minimal differentiation Acute myeloblastic leukaemia (with maturation) AML1/ ETO AML M0 AML M1 AML M2 AML with t (8; 21) AML (without a FAB classification) NOS Refractory anaemia with excess blasts in transformation Excl.: acute exacerbation of chronic myeloid leukaemia (C92.1)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu tuỷ bào mạn tính: Nhiễm sắc thể Philadelphia (Ph1) dương tính t (9: 22) (q34; q11) có đợt tăng kịch phát các nguyên bào Loại trừ: bệnh bạch cầu dòng tuỷ mạn tính không điển hình, BCR/ ABL- âm tính (C92.2) bệnh bạch cầu dòng tuỷ đơn nhân mạn tính (C93.1) bệnh tăng sản tuỷ xương không phân loại (D47.1)
Coding Guidance: Chronic myelogenous leukaemia: Philadelphia chromosome (Ph1) positive t (9: 22) (q34; q11) with crisis of blast cells Excl.: atypical chronic myeloid leukaemia, BCR/ ABL- negative (C92.2) chronic myelomonocytic leukaemia (C93.1) unclassified myeloproliferative disease (D47.1)
Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: một khối u của các tế bào dòng tuỷ chưa trưởng thành U lục bào (sarcoma) tuỷ bào Sarcoma bạch cầu hạt
Coding Guidance: Note: a tumour of immature myeloid cells Chloroma Granulocytic sarcoma
Hướng dẫn mã hóa: AML M3 AML Me với t (15; 17) và các biến thể
Coding Guidance: AML M3 AML Me with t (15; 17) and variants
Hướng dẫn mã hóa: AML M4 AML M4 Eo với inv (16) hoặc t (16; 16)
Coding Guidance: AML M4 AML M4 Eo with inv (16) or t (16; 16)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ với biến thể gen MLL
Coding Guidance: Acute myeloid leukaemia with variation of MLL- gene
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh bạch cầu do tăng bạch cầu ái toan mạn tính [hội chứng tăng bạch cầu ái toan- hypereosinophilic] (D47.5)
Coding Guidance: Excl.: chronic eosinophilic leukaemia [hypereosinophilic syndrome] (D47.5)
Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ với chứng loạn sản của cơ quan tạo máu còn lại và/ hoặc bệnh rối loạn sản tuỷ trong tiền sử của nó.
Coding Guidance: Note: Acute myeloid leukaemia with dysplasia of remaining haematopoesis and/ or myelodysplastic disease in its history.
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C92 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ | Bệnh bạch cầu tuỷ |
| C92.1 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ mạn tính [CML], BCR/ ABL- dương tính | Bệnh bạch cầu mạn dòng tuỷ [CML], BCR/ ABL- dương tính |
| C92.2 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ bán cấp tính không điển hình, BCR/ ABL- âm tính | Bệnh bạch cầu mạn dòng tuỷ không điển hình, BCR/ ABL- âm tính |
| C92.3 | U ác tính [sarcoma] dòng bạch cầu tuỷ | U sarcom dòng tuỷ |
| C92.4 | Bệnh bạch cầu cấp thể tiền tuỷ bào [PML] | Bệnh bạch cầu cấp thể tiền tuỷ bào (PML) |
| C92.5 | Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ đơn nhân | Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ mono |
| C92.6 | Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ có bất thư ờng 11q23 | Bệnh bạch cầu cấp dòng tuỷ có bất thường 11q23 |
| C92.9 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ, không xác định | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ, không đặc hiệu |
55 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C81 | U lympho Hodgkin |
| C82 | U lympho thể nang |
| C83 | U lympho không phải thể nang |
| C84 | U lympho tế bào T/ NK trưởng thành |
| C85 | U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định |
| C86 | Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác |
| C88 | Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính |
| C90 | Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính |
| C91 | Bệnh bạch cầu dòng lympho |
| C93 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono] |
| C94 | Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định |
| C95 | Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định |