Nhóm C81-C96 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh u ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan (tiếng Anh: Malignant neoplasms, stated or presumed to be primary, of lymphoid, haematopoietic and related tissue), thuộc chương II — u tân sinh. Nhóm này có 14 mã 3 ký tự, chi tiết thành 94 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| C81 | U lympho Hodgkin · Hodgkin lymphoma | 7 |
| C82 | U lympho thể nang · Follicular lymphoma | 9 |
| C83 | U lympho không phải thể nang · Non- follicular lymphoma · tên cũ: U lympho không Hodgkin thể lan toả | 7 |
| C84 | U lympho tế bào T/ NK trưởng thành · Mature T/ NK- cell lymphomas | 8 |
| C85 | U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định · Other and unspecified types of non- Hodgkin lymphoma · tên cũ: U lympho không Hodgkin, loại khác và không xác định | 4 |
| C86 | Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác · Other specified types of T/ NK- cell lymphoma · tên cũ: Loại khác và không xác định của u lympho tế bào T/ NK | 7 |
| C88 | Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính · Malignant immunoproliferative diseases | 6 |
| C90 | Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính · Multiple myeloma and malignant plasma cell neoplasms · tên cũ: Đa u tuỷ và các u tương bào | 4 |
| C91 | Bệnh bạch cầu dòng lympho · Lymphoid leukaemia | 9 |
| C92 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ · Myeloid leukaemia · tên cũ: Bệnh bạch cầu tuỷ | 10 |
| C93 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono] · Monocytic leukaemia · tên cũ: Bệnh bạch cầu mono | 5 |
| C94 | Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định · Other leukaemias of specified cell type · tên cũ: Bệnh bạch cầu của dòng tế bào xác định khác | 6 |
| C95 | Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định · Leukaemia of unspecified cell type · tên cũ: Bệnh bạch cầu có loại tế bào không xác định | 4 |
| C96 | U ác tính khác và/ hoặc không xác định ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan · Other and unspecified malignant neoplasms of lymphoid, haematopoietic and related tissue · tên cũ: U ác khác và không xác định của hệ lympho, hệ tạo máu và mô liên quan | 8 |