Giá trị dinh dưỡng của Thịt chân giò lợn, luộc

Pork, leg meat, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt chân giò lợn, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7032002, có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 230 kcal.

230kcal
Năng lượng
15,7g
Chất đạm
18,6g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt chân giò lợn, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Acid béo bão hòa tổng số6,54 g12 / 71Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,14 g12 / 59Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Omega-6 LA (C18:2 n-6)1,69 g13 / 67Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)230kcal
Chất đạm (Protein)15,7g
Chất béo (Total lipid (Fat))18,6g
Nước (Water)64,7g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)24mg
Sắt (Fe)2,1mg
Kẽm (Zn)1,93mg
Natri (Na)47mg
Kali (K)315mg
Magie (Mg)20mg
Photpho (P)106mg
Đồng (Cu)0,07mg
Mangan (Mn)0,02mg
Selen (Se)29,4mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)30mcg
Vitamin C (Vit C)0,35mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,01mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,05mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,28mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,55mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,32mg
Vitamin B12 (Vit B12)0,5mcg
Folate tổng số (Folate, total)3,5mcg
Lutein + zeaxanthin 30mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,03mg
Arginine 1,12mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1,58mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2,64mg
Cystine 0,22mg
Glycine 0,99mg
Histidine 0,66mg
Isoleucine 0,79mg
Leucine 1,38mg
Lysine 1,55mg
Methionine 0,44mg
Phenylalanine 0,69mg
Proline 0,79mg
Serine 0,72mg
Threonine 0,78mg
Tryptophan 0,21mg
Tyrosine 0,58mg
Valine 0,93mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)6,54g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)8,38g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)2,01g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,14g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,69g
C16:0 4,06g
C16:1 undifferentiated 0,53g
C18:0 2,16g
C18:1 undifferentiated 7,7g
C20:4 n-6 0,09g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 73mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt chân giò lợn, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng230 kcal 2.000 kcal 11,5%
Chất đạm15,7 g 50 g 31,4%
Chất béo18,6 g 56 g 33,2%
Chất béo bão hòa6,54 g 20 g 32,7%
Natri47 mg 2.000 mg 2,4%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt chân giò lợn, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng230 kcal
Chất đạm15,7 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo18,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri47 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Thịt chân giò lợn, luộc bao nhiêu calo?

100 g thịt chân giò lợn, luộc cung cấp 230 kcal, tương đương 11.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt chân giò lợn, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt chân giò lợn, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 71 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt chân giò lợn, luộc có acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 12/71, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 12/59, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 13/67.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ