Giá trị dinh dưỡng của Thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, luộc

Pork, medium fat meat, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7018002, có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 220 kcal.

220kcal
Năng lượng
13,98g
Chất đạm
18,22g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,14 g12 / 59Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Acid béo bão hòa tổng số6,18 g15 / 71Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-6 LA (C18:2 n-6)1,59 g15 / 67Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)220kcal
Chất đạm (Protein)13,98g
Chất béo (Total lipid (Fat))18,22g
Nước (Water)66,86g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,93g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)7,63mg
Sắt (Fe)1,27mg
Kẽm (Zn)1,62mg
Natri (Na)46,61mg
Kali (K)241,53mg
Magie (Mg)16,1mg
Photpho (P)150,85mg
Đồng (Cu)0,05mg
Mangan (Mn)0,01mg
Selen (Se)24,32mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)8,47mcg
Vitamin C (Vit C)0,85mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,36mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,11mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,83mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,46mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,27mg
Vitamin B12 (Vit B12)0,41mcg
Folate tổng số (Folate, total)1,69mcg
Lutein + zeaxanthin 8,47mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,86mg
Arginine 0,94mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1,31mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2,18mg
Cystine 0,18mg
Glycine 0,85mg
Histidine 0,54mg
Isoleucine 0,65mg
Leucine 1,14mg
Lysine 1,29mg
Methionine 0,37mg
Phenylalanine 0,57mg
Proline 0,67mg
Serine 0,6mg
Threonine 0,64mg
Tryptophan 0,17mg
Tyrosine 0,48mg
Valine 0,77mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)6,18g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)7,92g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,9g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,14g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,59g
C16:0 3,83g
C16:1 undifferentiated 0,49g
C18:0 2,04g
C18:1 undifferentiated 7,27g
C20:4 n-6 0,08g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 57,63mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng220 kcal 2.000 kcal 11,0%
Chất đạm13,98 g 50 g 28,0%
Chất béo18,22 g 56 g 32,5%
Chất béo bão hòa6,18 g 20 g 30,9%
Natri46,61 mg 2.000 mg 2,3%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng220 kcal
Chất đạm13,98 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo18,22 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri46,61 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, luộc bao nhiêu calo?

100 g thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, luộc cung cấp 220 kcal, tương đương 11% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 59 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, luộc có omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 12/59, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 15/71, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 15/67.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ