Bảng giá đất Xã Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Lương
330 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 2 Km85 + 660 → Cầu Thủy Tinh | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 5Km89 + 900 (Cầu Trắng) → Km91 +215 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 3Cầu Thủy Tinh → Km89 + 400 (Cổng UBND xã Phú Lương) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 8Km93 + 200 → Km95 + 900 | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệpQL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1Km83 +300 → Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11 m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 vào cổng Huyện đội Phú Lương cũ QL3 → Cổng Huyện đội Phú Lương cũ | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 đến cổng Trung đoàn 677 QL3 → Cổng Trung đoàn 677 | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ QL3 → Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 7Km92 + 650 → Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Hạ Mã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 4Km89 + 400 → Km89 + 900 (Cầu Trắng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1Bưu điện Phú Lương → (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ) | Đất ở | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 8Km93 + 200 → Km95 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đoạn 1QL3 → Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 9Km95 + 900 → Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa) | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệpQL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệpQL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1Km83 +300 → Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km91 + 50) vào đến đường Đu - Yên LạcQL3 → Đến đường Đu - Yên Lạc | Đất ở | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sĩ) vào đến hết đường bê tôngQL3 → Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ) | Đất ở | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 580, đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu cũQL3 (đường vào Nhà máy nước) → Hết đất thị trấn Đu cũ | Đất ở | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1QL3 → (+) 300m đi dốc Ông Thọ | Đất ở | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 1QL3 → Cầu Lồng Bồng | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)QL3 → Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 2 (+) 200m → Đầu cầu Làng Cọ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 780) → Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 600) vào khu dân cư Dương Tự MinhQL3 (Km92 + 600) → Khu dân cư Dương Tự Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 3 | Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú LươngQL3 → Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 2 Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) → Km1 + 300 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 2 Qua ngã tư làng Bò 100m → Hết đất xóm Làng Hin | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km89 + 700) đi xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông QL3 → Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An QL3 → Nhà văn hóa xóm Thái An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đoạn 1 QL3 → (+) 400m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m QL3 (cạnh Điện lực Phú Lương) → (+) 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 400) → đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 230) → Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 780) → Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 3 Giáp đất thị trấn Đu cũ → Km3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 6 Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m → Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đoạn 2(+) 300m → Ngã tư Làng Bò | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 vào kho 24 + 200mQL3 → (+) 200m kho 24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) vào 150mQL3 (cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) → (+)150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km89 + 810) đi xóm Cầu Trắng, vào 250mQL3 → (+) 250m đi xóm Cầu Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Phú Lương
Tại Xã Phú Lương, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 115 | 8.400.000 | 320.000 |
| Đất ở | 109 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 100 | 8.400.000 | 320.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 77.000 | 77.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 57.000 | 57.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xã Phú Lương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Lương đứng thứ 18 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Phú Lương
- Mã bưu chính (zip code)
- 24421
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 179 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Lương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Lương
76 tuyến đường tại Xã Phú Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
