Đơn giá đất tại Xã Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
330 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 6 Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → Cách chợ xóm Ó 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 2 Hết đất xóm Yên Thủy 4 → Cầu Ông Mạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 2 Hết đất xóm Yên Thủy 4 → Cầu Ông Mạch | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Tuyến đường liên xã xóm Đồng Bòng (Phú Lương) đi xóm Quyết Thắng (Vô Tranh) | Toàn tuyến Đầu đường → Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại có đường ≥ 2,5m (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ và thị trấn Đu cũ) | Đoạn 2 (+) 150m → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại có đường ≥ 2,5m (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ và thị trấn Đu cũ) | Đoạn 2 (+) 150m → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Tuyến đường liên xã xóm Đồng Bòng (Phú Lương) đi xóm Quyết Thắng (Vô Tranh) | Toàn tuyến Đầu đường → Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân → Đền Khuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân → Đền Khuân | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các đường khác thuộc thị trấn Đu cũ | Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 77.000 | 74.000 | 71.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 72.000 | 69.000 | 66.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 72.000 | 69.000 | 66.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | 54.000 | 51.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | — | — |
Tại Xã Phú Lương, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 115 | 8.400.000 | 320.000 |
| Đất ở | 109 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 100 | 8.400.000 | 320.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 77.000 | 77.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 57.000 | 57.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Lương đứng thứ 18 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Lương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
76 tuyến đường tại Xã Phú Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .