Đơn giá đất tại Xã Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
330 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1 Km0 → Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1 Km0 → Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 1 QL3 → (+) 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 1 QL3 → (+) 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1 Bưu điện Phú Lương → (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1 Bưu điện Phú Lương → (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) QL3 → (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đoạn 1 QL3 → Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m QL3 → Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 + 200m đi Khu dân cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ QL3 → (+) 200m đi Khu dân cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ QL3 → Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) QL3 → Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1) QL3 → (+) 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1) | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Các tuyến đường khác trong Khu dân cư | Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 9 Km95 + 900 → Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 9 Km95 + 900 → Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đoạn 1 QL3 → Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đoạn 1 QL3 → Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 1 QL3 → Qua ngã tư làng Bò 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 1 QL3 → Qua ngã tư làng Bò 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 3 | Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) QL3 → Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) | Đất ở | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 | — |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh QL3 (Km92 + 600) → Khu dân cư Dương Tự Minh | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) → Hết đường bê tông | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đoạn 1 QL3 → hết đất Trường Tiểu học Đu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đoạn 1 QL3 → hết đất Trường Tiểu học Đu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đoạn 2 Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương → Đường Đu - Yên Lạc | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 2 Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) → Km1 + 300 | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Vô Tranh đến Km93 + 320, hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1 Km87 + 900 → Km88 + 700 | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 2 (+) 200m → Đầu cầu Làng Cọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m đi dốc Ông Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km91 + 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc QL3 → Đến đường Đu - Yên Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An QL3 → (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sĩ) vào đến hết đường bê tông QL3 → Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 580, đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (đường vào Nhà máy nước) → Hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông QL3 → Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m đi dốc Ông Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông QL3 → Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sĩ) vào đến hết đường bê tông QL3 → Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 580, đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (đường vào Nhà máy nước) → Hết đất thị trấn Đu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km91 + 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc QL3 → Đến đường Đu - Yên Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An QL3 → (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km89 + 700) đi xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông QL3 → Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An QL3 → Nhà văn hóa xóm Thái An | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 400) → đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 230) → Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m QL3 (cạnh Điện lực Phú Lương) → (+) 250m | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đoạn 1 QL3 → (+) 400m | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 3 Giáp đất thị trấn Đu cũ → Km3 | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 6 Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m → Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
Tại Xã Phú Lương, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 115 | 8.400.000 | 320.000 |
| Đất ở | 109 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 100 | 8.400.000 | 320.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 77.000 | 77.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 57.000 | 57.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Lương đứng thứ 18 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Lương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
76 tuyến đường tại Xã Phú Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .