Đơn giá đất tại Xã Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
330 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đoạn 2 Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long → Cầu Đát Ma | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Vô Tranh đến Km93 + 320, hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 2 Km88 + 700 → Km93 + 320 (hết đất xã Phú Lương) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 7 Cách chợ xóm Ó 300m → Hết đất xã Phú Lương | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 5 Cầu Yên Thủy 1 → Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Các đường khác thuộc thị trấn Giang Tiên cũ | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Các đường khác thuộc thị trấn Đu cũ | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Các đường khác thuộc thị trấn Đu cũ | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Các đường khác thuộc thị trấn Giang Tiên cũ | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đường từ QL3 (Km85 + 600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương QL3 (Km85 + 600) → xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 1 Cổng làng xóm Yên Thủy 4 → Hết đất xóm Yên Thủy 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 3 Cầu Ông Mạch → Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đoạn 2 (+) 400m → giáp đất xã Vô Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 3 Cầu Ông Mạch → Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 1 Cổng làng xóm Yên Thủy 4 → Hết đất xóm Yên Thủy 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 5 Mỏ đá Phú Lương → Cổng nhà máy Chè | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 3 Km17 + 800 → Đường rẽ Làng Lớn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 4 Đường rẽ Làng Lớn → Mỏ đá Phú Lương | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 5 Giáp đất Động Đạt cũ → Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 7 Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m → Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 7 Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m → Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 5 Giáp đất Động Đạt cũ → Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường từ QL3 (Km93 + 900) rẽ đi Trường Trung học cơ sở Dương Tự Minh đến hết đường bê tông đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km94 + 30 Đoạn 2 (+) 130m → đến 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường từ QL3 (đền Đuổm) đi xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 2 (+) 300m → Đường Đu - Yên Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đoạn 2 NVH xóm Đồng Chằm → (+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường từ QL3 (Km93 + 900) rẽ đi Trường Trung học cơ sở Dương Tự Minh đến hết đường bê tông đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km94 + 30 Đoạn 2 (+) 130m → đến 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường từ QL3 (đền Đuổm) đi xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 2 (+) 300m → Đường Đu - Yên Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đoạn 2 NVH xóm Đồng Chằm → (+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) | Tuyến 3 Nhà cơ điện Mỏ than → Xóm Làng Bún, xã Phú Lương | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 6 Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → Cách chợ xóm Ó 300m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 4 Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m → Cầu Yên Thủy 1 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 2 Hết đất xóm Yên Thủy 4 → Cầu Ông Mạch | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại có đường ≥ 2,5m (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ và thị trấn Đu cũ) | Đoạn 2 (+) 150m → (+) 300m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) | Tuyến 1 Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên → Hết khu di tích Bazoka | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Các đường khác thuộc thị trấn Đu cũ | Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương Ngã ba xóm Hoa 2 → Xóm Lân 2, xã Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | Đường từ TL263 (Km0 + 950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt 1 TL263 (Km0 + 950) → Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | Đường từ TL263 (Km0 + 650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 TL263 (Km0 + 650 → Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | Đường từ TL263 (Km0 + 550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông TL263 (Km0 + 550) → Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | Đường từ TL263 (Km0 + 650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 TL263 (Km0 + 650 → Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | Đường từ TL263 (Km0 + 550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông TL263 (Km0 + 550) → Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Các đường khác thuộc thị trấn Đu cũ | Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương Ngã ba xóm Hoa 2 → Xóm Lân 2, xã Phú Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) | Tuyến 2 Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ → Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng Cẩm, xã Phú Lạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) | Tuyến 1 Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên → Hết khu di tích Bazoka | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân → Đền Khuân | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 4 Đường rẽ Làng Lớn → Mỏ đá Phú Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 4 Đường rẽ Làng Lớn → Mỏ đá Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) | Tuyến 3 Nhà cơ điện Mỏ than → Xóm Làng Bún, xã Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) | Tuyến 3 Nhà cơ điện Mỏ than → Xóm Làng Bún, xã Phú Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 6 Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → Cách chợ xóm Ó 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 4 Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m → Cầu Yên Thủy 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch | Đoạn 4 Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m → Cầu Yên Thủy 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
Tại Xã Phú Lương, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 115 | 8.400.000 | 320.000 |
| Đất ở | 109 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 100 | 8.400.000 | 320.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 77.000 | 77.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 57.000 | 57.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Lương đứng thứ 18 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Lương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
76 tuyến đường tại Xã Phú Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .