Đơn giá đất tại Xã Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
330 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m QL3 → Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 + 200m đi Khu dân cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ QL3 → (+) 200m đi Khu dân cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ QL3 → Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) QL3 → Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1) QL3 → (+) 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1) QL3 → (+) 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) QL3 → (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đoạn 1 QL3 → Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m QL3 → Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 + 200m đi Khu dân cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ QL3 → (+) 200m đi Khu dân cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ QL3 → Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) QL3 → Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Các tuyến đường khác trong Khu dân cư | Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 1 QL3 → Cầu Lồng Bồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Các tuyến đường khác trong Khu dân cư | Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 1 QL3 → Cầu Lồng Bồng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đoạn 1 QL3 → Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 3 | Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) QL3 → Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 3 | Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) QL3 → Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 | — |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh QL3 (Km92 + 600) → Khu dân cư Dương Tự Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) → Hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường từ QL3 (đền Đuổm) đi xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1 QL3 (đền Đuổm) → (+) 300m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng QL3 → NVH xóm Đồng Niêng | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Đồng Chằm | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường từ QL3 (Km93 + 900) rẽ đi Trường Trung học cơ sở Dương Tự Minh đến hết đường bê tông đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km94 + 30 Đoạn 1 QL3 → (+) 130m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km93 + 100_ rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổm đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km93 + 600 đến Km 93 + 700 (Từ QL3 vào 300m) QL3 (Km93+ 100) → rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổm đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km93 + 600 đến Km 93 + 700 (Từ QL3 vào 300m) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 2 Ngã ba sau huyện ủy cũ → hết đất thị trấn Đu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 2 Ngã ba sau huyện ủy cũ → hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 3 Đầu cầu Làng Cọ → Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2 (+) 300m đi dốc Ông Thọ → Hết địa bàn xã Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) QL3 → Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km88 + 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (Km88+50) → xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 3 Đầu cầu Làng Cọ → Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2 (+) 300m đi dốc Ông Thọ → Hết địa bàn xã Phú Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) QL3 → Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km88 + 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (Km88+50) → xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đoạn 2 Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương → Đường Đu - Yên Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 10m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Trục phụ Đường Đu - Khe Mát | Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ Km0 + 360 → Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Bãi Bông QL3 → Bãi Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 QL3 → Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ → (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Bãi Bông QL3 → Bãi Bông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 QL3 → Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ → (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
Tại Xã Phú Lương, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 115 | 8.400.000 | 320.000 |
| Đất ở | 109 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 100 | 8.400.000 | 320.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 77.000 | 77.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 57.000 | 57.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Lương đứng thứ 18 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Lương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
76 tuyến đường tại Xã Phú Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .