Bảng giá đất Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Định Hóa
352 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ cổng Bệnh viện Đa khoa Định Hóa đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Quốc lộ 3C → Đầu ngõ 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Cách ngã ba Nà Lài 50m → Km 0 + 220 | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Châu | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8Giáp ngã tư đường sang Quảng trường → Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m → Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Cầu Đồng Rọ | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4Ngã tư xóm Cốc Lùng → + 50m về các phía | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường → Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) → Km 0 + 100 m | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2Km 0 + 220 → Km 0 + 600 | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Giáp xã Phượng Tiến → Cầu Suối Nản | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Cách ngã ba Nà Lài 50m → Km 0 + 220 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4Ngã tư xóm Cốc Lùng → + 50m về các phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường → Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4Ngã tư xóm Cốc Lùng → + 50m về các phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường → Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) → Km 0 + 100 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Giáp xã Phượng Tiến → Cầu Suối Nản | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm cám) → Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Phượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Định Hóa
Tại Xã Định Hóa, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 117 | 11.000.000 | 350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117 | 7.700.000 | 245.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 112 | 7.700.000 | 245.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 18.000 | 18.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xã Định Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Hóa đứng thứ 21 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Định Hóa
- Mã bưu chính (zip code)
- 24530
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 91 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Hóa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Định Hóa
51 tuyến đường tại Xã Định Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
