Đơn giá đất tại Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
352 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng từ 13m đến 15 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.338.000 | 1.403.000 | 842.000 | 505.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng từ 13m đến 15 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.338.000 | 1.403.000 | 842.000 | 505.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm cám) → Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Phượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng → Km17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) → Km 0 + 100 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Giáp xã Phượng Tiến → Cầu Suối Nản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 220 → Km 0 + 600 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng → Km17 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) → Giáp Quốc lộ 3C | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp Quốc lộ 3C đến cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Giáp đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Tân Á, Bãi Á | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 150 m → + 200m tiếp theo | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C đến cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 50m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn Rau | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen → Giáp đường nội thị Chợ Chu đi Dốc Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Giáp Quốc lộ 3C → (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Giáp xã Bình Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) → Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) → Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m → Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Giáp đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Tân Á, Bãi Á | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp Quốc lộ 3C đến cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Giáp đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Tân Á, Bãi Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) → Giáp Quốc lộ 3C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp Quốc lộ 3C đến cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C đến cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
Tại Xã Định Hóa, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 117 | 11.000.000 | 350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117 | 7.700.000 | 245.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 112 | 7.700.000 | 245.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 18.000 | 18.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Hóa đứng thứ 21 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Hóa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
51 tuyến đường tại Xã Định Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .