Bảng giá đất Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

352 dòng giá58 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Định Hóa

352 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã)
Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý
Đất thương mại, dịch vụ5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
Đất thương mại, dịch vụ5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m
Đất thương mại, dịch vụ5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m
Đất thương mại, dịch vụ5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu)
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành
Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành
Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ cổng Bệnh viện Đa khoa Định Hóa đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng)Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C → Đầu ngõ 62
Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.620.0002.772.0001.663.000998.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc
Đất thương mại, dịch vụ4.620.0002.772.0001.663.000998.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C → Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.386.000832.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng từ 13m đến 15 mĐất ở3.340.0002.004.0001.202.000721.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Châu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
Giáp ngã tư đường sang Quảng trường → Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m → Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang)
Đất thương mại, dịch vụ3.080.0001.848.0001.109.000665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Cách ngã ba Nà Lài 50m → Km 0 + 220
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Giáp xã Bình Yên
Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen → Giáp đường nội thị Chợ Chu đi Dốc Châu
Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên
Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm
Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập
Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Giáp Quốc lộ 3C → (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý
Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo
Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường
Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) → Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi
Đất ở2.600.0001.560.000936.000562.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000

Mặt bằng giá đất Xã Định Hóa

Giá VT1 cao nhất
11.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
18.000
đồng/m²
Số dòng giá
352
dòng
Số tuyến đường
58
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Định Hóa, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Định Hóa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11711.000.000350.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1177.700.000245.000
Đất thương mại, dịch vụ1127.700.000245.000
Đất rừng sản xuất118.00018.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)170.00070.000
Đất trồng cây hằng năm khác167.00067.000
Đất nông nghiệp khác167.00067.000
Đất trồng cây lâu năm162.00062.000
Đất nuôi trồng thủy sản155.00055.000

Xã Định Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Hóa đứng thứ 21 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Định Hóa

Mã bưu chính (zip code)
24530
Doanh nghiệp trên địa bàn
91 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Hóa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bảo LinhXã Phúc ChuThị trấn Chợ ChuXã Đồng Thịnh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Định Hóa

51 tuyến đường tại Xã Định Hóa có đủ dữ liệu để lập trang r