Đơn giá đất tại Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
352 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ cổng Bệnh viện Đa khoa Định Hóa đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Đầu ngõ 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng từ 13m đến 15 m | Đất ở | 3.340.000 | 2.004.000 | 1.202.000 | 721.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Giáp ngã tư đường sang Quảng trường → Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m → Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Cách ngã ba Nà Lài 50m → Km 0 + 220 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Giáp xã Bình Yên | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen → Giáp đường nội thị Chợ Chu đi Dốc Châu | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Giáp Quốc lộ 3C → (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) → Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
Tại Xã Định Hóa, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 117 | 11.000.000 | 350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117 | 7.700.000 | 245.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 112 | 7.700.000 | 245.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 18.000 | 18.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Hóa đứng thứ 21 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Hóa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
51 tuyến đường tại Xã Định Hóa có đủ dữ liệu để lập trang r