Đơn giá đất tại Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
352 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Giáp đất xã Bình Yên (gồm 2 tuyến nhánh) → Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh → Cổng Trường Tiểu học Bảo Linh | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn Km 1+950 (đối diện bưu điện) đến giáp đường Hồ Chí Minh Km 1+950 (đối diện bưu điện) → Giáp đường Hồ Chí Minh | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên) → Km 1 +500 (cách chợ 100m) | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Cầu cạn số 1 → Giáp đất tỉnh Tuyên Quang | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Cổng chợ Bảo Linh → Giáp đất xã Bình Yên | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Cặm Quang Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Cặm Quang | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13 Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh → Ngã ba Đèo Muồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13 Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh → Ngã ba Đèo Muồng | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14 Ngã ba Đèo Muồng → Cổng chợ Bảo Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km3+ 150 → Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km3+ 150 → Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Đập tràn Thác Lầm → Ngã ba An Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Đập tràn Thác Lầm → Ngã ba An Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14 Ngã ba Đèo Muồng → Cổng chợ Bảo Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên) → Km 1 +500 (cách chợ 100m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh → Cổng Trường Tiểu học Bảo Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh → Cổng Trường Tiểu học Bảo Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại < 3,5m | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Cầu cạn số 1 → Giáp đất tỉnh Tuyên Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Cổng chợ Bảo Linh → Giáp đất xã Bình Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Cầu cạn số 1 → Giáp đất tỉnh Tuyên Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Cổng chợ Bảo Linh → Giáp đất xã Bình Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Cặm Quang Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Cặm Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Cặm Quang Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Cặm Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ nhà văn hóa xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Làng Gày Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Làng Gày Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại từ ≥ 3,5m đến 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ nhà văn hóa xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 70.000 | 67.000 | 64.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 59.000 | 56.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 52.000 | 49.000 | — | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm | Đất ở | — | — | — | — | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đất ở | — | — | — | — | — |
Tại Xã Định Hóa, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 117 | 11.000.000 | 350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117 | 7.700.000 | 245.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 112 | 7.700.000 | 245.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 18.000 | 18.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Hóa đứng thứ 21 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Hóa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
51 tuyến đường tại Xã Định Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .