Bảng giá đất Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

352 dòng giá58 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Định Hóa

352 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 150 m → + 200m tiếp theo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn RauĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Km 2 → Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11
Giáp xã Bình Yên → Cầu cạn số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11
Giáp xã Bình Yên → Cầu cạn số 1
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m)Đất thương mại, dịch vụ1.330.000798.000479.000287.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700
Đất ở1.300.000780.000468.000281.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Km 1+ 130 → Km 2
Đất thương mại, dịch vụ1.260.000756.000454.000272.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km 0 + 600 → Km 1+ 130
Đất ở1.200.000720.000432.000259.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) → Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt)
Đất ở1.200.000720.000432.000259.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m → Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Km 2 → Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Đường rẽ đi Khuổi Chao → Cầu đập chính (hồ Bảo Linh)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12
Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh → Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi đến giáp đất xã Kim Phượng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành → Xóm Phúc Xuân (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phù xóm Phúc Xuân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700
Đất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Km 3 + 60 (cầu Nà Khất) → Km5+200
Đất ở900.000540.000324.000194.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) → Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000504.000302.000181.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km 0 + 600 → Km 1+ 130
Đất thương mại, dịch vụ840.000504.000302.000181.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km 0 + 600 → Km 1+ 130
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000504.000302.000181.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) → Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt)
Đất thương mại, dịch vụ840.000504.000302.000181.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11
Giáp đất xã Bình Yên (gồm 2 tuyến nhánh) → Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh
Đất ở800.000480.000288.000173.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km 1 + 700 → Km3+ 100
Đất ở800.000480.000288.000173.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
Km 6 + 200 → Đường rẽ đi Khuổi Chao
Đất ở800.000480.000288.000173.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Đường rẽ đi Khuổi Chao → Cầu đập chính (hồ Bảo Linh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Đường rẽ đi Khuổi Chao → Cầu đập chính (hồ Bảo Linh)
Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13
Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh → Ngã ba Đèo Muồng
Đất ở700.000420.000252.000151.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12
Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh → Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh
Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12
Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh → Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
Km5+200 → Km 6 +200
Đất thương mại, dịch vụ630.000378.000227.000136.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
Km 2 + 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội) → Km3+ 150
Đất thương mại, dịch vụ630.000378.000227.000136.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
Km5+200 → Km 6 +200
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
Km 2 + 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội) → Km3+ 150
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Km 3 + 60 (cầu Nà Khất) → Km5+200
Đất thương mại, dịch vụ630.000378.000227.000136.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Km 3 + 60 (cầu Nà Khất) → Km5+200
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Cổng Trường THCS Đồng Thịnh → Đập tràn Thác Lầm
Đất thương mại, dịch vụ630.000378.000227.000136.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Cổng Trường THCS Đồng Thịnh → Đập tràn Thác Lầm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14
Ngã ba Đèo Muồng → Cổng chợ Bảo Linh
Đất ở600.000360.000216.000130.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11
Đập tràn Thác Lầm → Ngã ba An Thịnh
Đất ở600.000360.000216.000130.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn
Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn
Đất ở600.000360.000216.000130.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng TủmĐất ở600.000360.000216.000130.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
Km3+ 150 → Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh
Đất ở600.000360.000216.000130.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
Km 6 + 200 → Đường rẽ đi Khuổi Chao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
Km 6 + 200 → Đường rẽ đi Khuổi Chao
Đất thương mại, dịch vụ560.000336.000202.000121.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km 1 + 700 → Km3+ 100
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km 1 + 700 → Km3+ 100
Đất thương mại, dịch vụ560.000336.000202.000121.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11
Giáp đất xã Bình Yên (gồm 2 tuyến nhánh) → Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000

Mặt bằng giá đất Xã Định Hóa

Giá VT1 cao nhất
11.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
18.000
đồng/m²
Số dòng giá
352
dòng
Số tuyến đường
58
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Định Hóa, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Định Hóa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11711.000.000350.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1177.700.000245.000
Đất thương mại, dịch vụ1127.700.000245.000
Đất rừng sản xuất118.00018.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)170.00070.000
Đất trồng cây hằng năm khác167.00067.000
Đất nông nghiệp khác167.00067.000
Đất trồng cây lâu năm162.00062.000
Đất nuôi trồng thủy sản155.00055.000

Xã Định Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Hóa đứng thứ 21 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Định Hóa

Mã bưu chính (zip code)
24530
Doanh nghiệp trên địa bàn
91 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Hóa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bảo LinhXã Phúc ChuThị trấn Chợ ChuXã Đồng Thịnh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Định Hóa

51 tuyến đường tại Xã Định Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Tân Á, Bãi Á
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại thuộc các xóm: Phố Núi, Bãi Á, Tân Á, Tân Lập, Trung Tâm, Hợp Thành, Phúc Xuân, Trung Việt, Trung Kiên, Chợ Chu, Hồ Sen, Châu Thành
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
38 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
41 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
28 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
19 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
19 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
15 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
10 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
11 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
12 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
11 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11
9 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12
8 dòng · VT1 tới 2.310.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn Rau
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Hồ Sen
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Tân Lập
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang Chợ Chu
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU – BẢO LINH
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Cặm Quang
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Làng Gày
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng từ 13m đến 15 m
3 dòng · VT1 tới 3.340.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ cổng Bệnh viện Đa khoa Định Hóa đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa Định Hóa đến giáp Quốc lộ 3C
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị)
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã tư trung tâm xã hướng UBND xã Định Hóa
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH, XÃ PHÚC CHU CŨ
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa đi xóm Châu Thành
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp Quốc lộ 3C đến cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ nhà văn hóa xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C đến cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 50m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á
3 dòng · VT1 tới — đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Định Hóa

Giá đất cao nhất tại Xã Định Hóa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Định Hóa là 11.000.000 đồng/m², thấp nhất 18.000 đồng/m², trung vị 2.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Định Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Định Hóa xếp thứ 21 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Định Hóa theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Định Hóa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Định Hóa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.