Bảng giá đất Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Sông Công
534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường 29m nội thị | Từ sau 110m đến Cầu Tán | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC PHỤ | Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh ThạchĐường Trần Hưng Đạo → Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 170m → Ngã ba đi Cầu Tán | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC PHỤ | Km47/H5-10m, đi tổ dân phố Hợp TiếnĐường Trần Hưng Đạo → Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC PHỤ | Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải ĐanĐường Trần Hưng Đạo → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC PHỤ | Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải ĐanĐường Trần Hưng Đạo → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC PHỤ | Km47/H5-10m, đi tổ dân phố Hợp TiếnĐường Trần Hưng Đạo → Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC PHỤ | Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2AĐường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC PHỤ | Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thắng)Đường Trần Hưng Đạo → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 45 Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 36m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã ba thứ hai → Cổng sau chợ Phố Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| TRỤC PHỤ |Giáp đất nhà ông Trung Thêu → Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 300m → Vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| TRỤC PHỤ | | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5Sau 350m → Bờ Sông Công | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| TRỤC PHỤ |Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 70m → Đến 230m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 70m → Đến 230m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5Sau 350m → Bờ Sông Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| TRỤC PHỤ |Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai Đường Thống Nhất → Vào 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → Đến 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố Kè Ưng Đường Thống Nhất → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 250m → Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) → Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ) | Đất ở | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ | Đất ở | 19.700.000 | 11.820.000 | 7.092.000 | 4.255.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 | Đất ở | 16.900.000 | 10.140.000 | 6.084.000 | 3.650.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) → Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.190.000 | 9.114.000 | 5.468.000 | 3.281.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa → Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) | Đất ở | 13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 | 2.981.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.790.000 | 8.274.000 | 4.964.000 | 2.979.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.790.000 | 8.274.000 | 4.964.000 | 2.979.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò → Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến | Đất ở | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến → Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Sông Công
Tại Phường Sông Công, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 186 | 21.700.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 176 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Phường Sông Công đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sông Công đứng thứ 10 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Sông Công
- Mã bưu chính (zip code)
- 24817
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 297 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sông Công gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Sông Công
99 tuyến đường tại Phường Sông Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
