Đơn giá đất tại Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh Sông Công) Đường Thống Nhất → Vào 80m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N0: Vào 400m (đường 10,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N0: Vào 400m (đường 10,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B Đường Trần Hưng Đạo → Vào 205m (đến ngã tư) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 25,5m | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 220m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh Đường Trần Hưng Đạo → Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông Sông Công đi tổ dân phố Bến Vượng Đường Thắng Lợi → Ngã ba (cạnh nhà ông Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh) Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 220m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh Đường Trần Hưng Đạo → Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 29 Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ) Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Sau 100m → Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy Đường Trần Hưng Đạo → Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m Đường Thắng Lợi → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào nhà ông Đồng Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4) Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: Đi khu dân cư đồi Yên Ngựa (phía Đông trụ sở Ban quản lý trật tự xây dựng và giao thông cũ) Đường Thắng Lợi → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội Đường Cách Mạng Tháng 8 → Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) → Kênh Núi Cốc | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| Sau 100m → Trường Mầm non số 2 | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Bến Vượng Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| Ngõ số 54 Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4A → Vào 100m | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường Ân đến hết ngõ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Cổng kho gạch Hường Ân | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| Ngõ số 43: rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh (số nhà 659) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 70m → Đi tiếp 100m về hai phía | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 300m → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 30: rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 28: Rẽ vào tổ dân phố 12, đối diện Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tổ dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
Tại Phường Sông Công, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 186 | 21.700.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 176 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sông Công đứng thứ 10 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sông Công gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
99 tuyến đường tại Phường Sông Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .