Giá đất TRỤC PHỤ |, Phường Sông Công

Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

108 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TRỤC PHỤ |

108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TRỤC PHỤ |, Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) Đất ở8.900.0005.340.0003.204.0001.922.000
Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt Đất ở8.300.0004.980.0002.988.0001.793.000
Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.810.0003.486.0002.092.0001.255.000
Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
Sau 100 m → 250m Đất ở5.100.0003.060.0001.836.0001.102.000
Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B Đất ở3.800.0002.280.0001.368.000821.000
Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m Đất ở3.800.0002.280.0001.368.000821.000
Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.268.0001.361.000816.000
Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía Đất thương mại, dịch vụ3.710.0002.226.0001.336.000801.000
Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ Đất thương mại, dịch vụ3.710.0002.226.0001.336.000801.000
Sau 100 m → 250m Đất thương mại, dịch vụ3.570.0002.142.0001.285.000771.000
Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.512.000907.000544.000
Sau 100m → Vào tiếp 200m Đất thương mại, dịch vụ2.380.0001.428.000857.000514.000
Sau 170m → Ngã ba đi Cầu Tán Đất thương mại, dịch vụ2.310.0001.386.000832.000499.000
Ngã ba thứ hai → Cổng sau chợ Phố Cò Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
Giáp đất nhà ông Trung Thêu → Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán Đất thương mại, dịch vụ2.030.0001.218.000731.000438.000
Sau 300m → Vào 300m Đất thương mại, dịch vụ1.960.0001.176.000706.000423.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ1.960.0001.176.000706.000423.000
Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m Đất thương mại, dịch vụ1.890.0001.134.000680.000408.000
Sau 70m → Đến 230m Đất thương mại, dịch vụ1.890.0001.134.000680.000408.000
Sau 70m → Đến 230m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.890.0001.134.000680.000408.000
Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.890.0001.134.000680.000408.000
Sau 100m → 200m Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Sau 100m → Đến 300m Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Sau 250m → Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.230.0003.738.0002.243.0001.346.000
Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) Đất thương mại, dịch vụ6.230.0003.738.0002.243.0001.346.000
Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt Đất thương mại, dịch vụ5.810.0003.486.0002.092.0001.255.000
Sau 100m → 200m Đất ở5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m Đất ở5.400.0003.240.0001.944.0001.166.000
Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía Đất ở5.300.0003.180.0001.908.0001.145.000
Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ Đất ở5.300.0003.180.0001.908.0001.145.000
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc Đất ở4.800.0002.880.0001.728.0001.037.000
Sau 100m → Vào tiếp 100m Đất ở4.800.0002.880.0001.728.0001.037.000
Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.620.0002.772.0001.663.000998.000
Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.620.0002.772.0001.663.000998.000
Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài Đất thương mại, dịch vụ4.620.0002.772.0001.663.000998.000
Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 Đất thương mại, dịch vụ4.620.0002.772.0001.663.000998.000
Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) → Kênh Núi Cốc Đất ở4.100.0002.460.0001.476.000886.000
Sau 70m → Đi tiếp 100m về hai phía Đất ở4.100.0002.460.0001.476.000886.000
Sau 300m → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán Đất ở4.100.0002.460.0001.476.000886.000
Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m Đất thương mại, dịch vụ4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng Đất thương mại, dịch vụ4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Sau 100m → 200m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.386.000832.000
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu Đất ở3.800.0002.280.0001.368.000821.000
Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0002.268.0001.361.000816.000
Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Sau 100 m → 250m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.570.0002.142.0001.285.000771.000
Sau 100m → Vào tiếp 200m Đất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.000
Sau 100m → Vào tiếp 100m Đất thương mại, dịch vụ3.360.0002.016.0001.210.000726.000
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc Đất thương mại, dịch vụ3.360.0002.016.0001.210.000726.000
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.360.0002.016.0001.210.000726.000
Sau 100m → Vào tiếp 100m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.360.0002.016.0001.210.000726.000
Sau 170m → Ngã ba đi Cầu Tán Đất ở3.300.0001.980.0001.188.000713.000
Giáp đất Nhà văn hóa → Đi tiếp 100m về hai phía Đất ở3.100.0001.860.0001.116.000670.000
Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan Đất ở3.100.0001.860.0001.116.000670.000
Kênh hồ Núi Cốc → Vào 150m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải → 500m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải → 500m Đất thương mại, dịch vụ2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đất thương mại, dịch vụ2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Kênh hồ Núi Cốc → Vào 150m Đất thương mại, dịch vụ2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Giáp đất nhà ông Trung Thêu → Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) → Kênh Núi Cốc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.870.0001.722.0001.033.000620.000
Sau 70m → Đi tiếp 100m về hai phía Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.870.0001.722.0001.033.000620.000
Sau 300m → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.870.0001.722.0001.033.000620.000
Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Sau 300m → Vào 300m Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Hết đất Nhà văn hóa TDP 1 → 100m Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Toàn tuyến Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209) Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Sau 70m → Đến 230m Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu Đất thương mại, dịch vụ2.660.0001.596.000958.000575.000
Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m Đất thương mại, dịch vụ2.660.0001.596.000958.000575.000
Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B Đất thương mại, dịch vụ2.660.0001.596.000958.000575.000
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.660.0001.596.000958.000575.000
Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.660.0001.596.000958.000575.000
Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.660.0001.596.000958.000575.000
Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Sau 100m → Vào tiếp 200m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.380.0001.428.000857.000514.000
Sau 100m → 200m Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan Đất thương mại, dịch vụ2.170.0001.302.000781.000469.000
Giáp đất Nhà văn hóa → Đi tiếp 100m về hai phía Đất thương mại, dịch vụ2.170.0001.302.000781.000469.000
Giáp đất Nhà văn hóa → Đi tiếp 100m về hai phía Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.170.0001.302.000781.000469.000
Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.170.0001.302.000781.000469.000
Ngã ba thứ hai → Cổng sau chợ Phố Cò Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Giáp đất nhà ông Trung Thêu → Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.960.0001.176.000706.000423.000
Sau 300m → Vào 300m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.960.0001.176.000706.000423.000
Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209) Đất thương mại, dịch vụ1.960.0001.176.000706.000423.000

Mặt bằng giá tuyến TRỤC PHỤ |

Giá VT1 cao nhất
8.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.940.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
840.000
đồng/m²
Số dòng giá
108
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TRỤC PHỤ | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ376.230.000840.000
Đất ở368.900.0001.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp356.230.000840.000

TRỤC PHỤ | đứng thứ mấy trong Phường Sông Công

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 8 trên 99 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Sông Công.

Tra tiếp trong Phường Sông Công và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Sông Công hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Cổng kho gạch Hường Ân → Hết ngõ
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường 29m nội thị | Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường 29m nội thị | Từ sau 110m đến Cầu Tán
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đường 29m nội thị | Vào 110m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Kênh Núi Cốc → Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 20m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N0: Vào 400m (đường 10,5m)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu đô thị Kosy Sông Công | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 29m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 36m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A | Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11)
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TRỤC PHỤ |

Giá đất đường TRỤC PHỤ | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TRỤC PHỤ | tại Phường Sông Công có giá VT1 cao nhất 8.900.000 đồng/m² và thấp nhất 840.000 đồng/m², chia thành 108 dòng theo đoạn và loại đất.
TRỤC PHỤ | có phải tuyến đắt nhất Phường Sông Công không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 8 trên 99 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Sông Công.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.