Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) | Đất ở | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.204.000 | 1.922.000 | — |
| Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 | — |
| Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| Sau 100 m → 250m | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Sau 100 m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Sau 100m → Vào tiếp 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Sau 170m → Ngã ba đi Cầu Tán | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Ngã ba thứ hai → Cổng sau chợ Phố Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Giáp đất nhà ông Trung Thêu → Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Sau 300m → Vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Sau 70m → Đến 230m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Sau 70m → Đến 230m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Sau 100m → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Sau 100m → Đến 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Sau 250m → Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.243.000 | 1.346.000 | — |
| Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.243.000 | 1.346.000 | — |
| Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | — |
| Sau 100m → 200m | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | — |
| Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Sau 100m → Vào tiếp 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) → Kênh Núi Cốc | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| Sau 70m → Đi tiếp 100m về hai phía | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| Sau 300m → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Sau 100m → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Sau 100 m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| Sau 100m → Vào tiếp 200m | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Sau 100m → Vào tiếp 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Sau 100m → Vào tiếp 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Sau 170m → Ngã ba đi Cầu Tán | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Giáp đất Nhà văn hóa → Đi tiếp 100m về hai phía | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 | — |
| Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 | — |
| Kênh hồ Núi Cốc → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải → 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải → 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Kênh hồ Núi Cốc → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Giáp đất nhà ông Trung Thêu → Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) → Kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Sau 70m → Đi tiếp 100m về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Sau 300m → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Sau 300m → Vào 300m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Hết đất Nhà văn hóa TDP 1 → 100m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209) | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Sau 70m → Đến 230m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Sau 100m → Vào tiếp 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Sau 100m → 200m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| Giáp đất Nhà văn hóa → Đi tiếp 100m về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| Giáp đất Nhà văn hóa → Đi tiếp 100m về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| Ngã ba thứ hai → Cổng sau chợ Phố Cò | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Giáp đất nhà ông Trung Thêu → Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Sau 300m → Vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 6.230.000 | 840.000 |
| Đất ở | 36 | 8.900.000 | 1.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35 | 6.230.000 | 840.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 8 trên 99 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Sông Công.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Sông Công hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .