Đơn giá đất tại Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Đường 29m nội thị | Vào 110m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 43: Đi Núi Tảo Đường Thắng Lợi → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Hết đất nhà bà Phượng (Tổ dân phố 4A) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Nguyên Gon Đường Trần Hưng Đạo → Kênh N12-10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Trường Mầm non số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất → Đi tiếp 350m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới Đường Thống Nhất → 70m (Hết Khu dân cư Cổng trường Cao đẳng công nghiệp Việt Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 18,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường 29m nội thị | Từ sau 110m đến Cầu Tán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → Vào tiếp 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thắng) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch Đường Trần Hưng Đạo → Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Kênh Núi Cốc → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Sau 150m → Đi tiếp 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành Đường Thống Nhất → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đường Thống Nhất → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường 29m nội thị | Đường quy hoạch rộng 13,5m (từ lô 65 đến lô 95, lô 97 đến lô 127, lô 207 đến lô 234, lô 254 đến lô 1104, lô 759 đến lô 811, lô 711 đến lô 753, lô 987 đến lô 999, lô 1007 đến lô 1015) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Hợp Tiến Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m (Ngõ rẽ vào nhà ông Thu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Giáp đất Nhà văn hóa → Đi tiếp 100m về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bầy Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Giáp đất Nhà văn hóa → Đi tiếp 100m về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bầy Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba thứ hai → Cổng sau chợ Phố Cò | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 36m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 45 Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Giáp đất nhà ông Trung Thêu → Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 300m → Vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Sau 500m → Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Sau 500m → Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 49 Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất phường Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
Tại Phường Sông Công, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 186 | 21.700.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 176 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sông Công đứng thứ 10 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sông Công gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
99 tuyến đường tại Phường Sông Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .