Đơn giá đất tại Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 3 Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu B đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 Đường Thắng Lợi → Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Cải Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100 m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất → Đi tiếp 350m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới Đường Thống Nhất → 70m (Hết Khu dân cư Cổng trường Cao đẳng công nghiệp Việt Đức) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 18,5m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 15,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) → Vào 170m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Thành đội Sông Công cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5 Đường Thống Nhất → vào 80m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | — |
| Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Hợp Tiến Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m (Ngõ rẽ vào nhà ông Thu) | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 25,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 25,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B Đường Trần Hưng Đạo → Vào 205m (đến ngã tư) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 36m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 30: rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Bến Vượng Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tổ dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ Đường Trần Hưng Đạo → Vào 175m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A | Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11) | Đất ở | 2.750.000 | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | — |
| Đường 29m nội thị | Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đất ở | 2.750.000 | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Sau 150m → Đi tiếp 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 43: Đi Núi Tảo Đường Thắng Lợi → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường 29m nội thị | Vào 110m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km49-20m, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km49-20m, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → Vào tiếp 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Đường Trần Hưng Đạo → Vào 130m đến Ngã ba thứ hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46/H3+65m, đi Nhà văn hóa tổ dân phố 1 Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Nhà văn hoá TDP 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Đường Trần Hưng Đạo → Vào 130m đến Ngã ba thứ hai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46/H3+65m, đi Nhà văn hóa tổ dân phố 1 Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Nhà văn hoá TDP 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
Tại Phường Sông Công, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 186 | 21.700.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 176 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sông Công đứng thứ 10 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sông Công gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
99 tuyến đường tại Phường Sông Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .