Đơn giá đất tại Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 21m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m Đường Thắng Lợi → Vào 150m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào nhà ông Đồng Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất ở | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 | — |
| Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội Đường Cách Mạng Tháng 8 → Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 | Đất ở | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4) Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất ở | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: Đi khu dân cư đồi Yên Ngựa (phía Đông trụ sở Ban quản lý trật tự xây dựng và giao thông cũ) Đường Thắng Lợi → Vào 200m | Đất ở | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) → Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) → Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | — |
| Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 29m Đường Thắng Lợi → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 29m Đường Thắng Lợi → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy → Giáp đất phường Bách Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy → Giáp đất phường Bách Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 3 Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu B đường Thống Nhất | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 Đường Thắng Lợi → Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| Khu đô thị Hồng Vũ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m) | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Ngõ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cổng Trung đoàn 209 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cổng Trung đoàn 209 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 15,5 m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m (các đường chia lô còn lại) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) → Vào 170m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu đô thị Kosy Sông Công | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Thành đội Sông Công cũ | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → Vào tiếp 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh Núi Cốc | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Kênh Núi Cốc | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh hồ Núi Cốc | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5 Đường Thống Nhất → vào 80m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh Sông Công) Đường Thống Nhất → Vào 80m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
Tại Phường Sông Công, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 186 | 21.700.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 176 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sông Công đứng thứ 10 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sông Công gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
99 tuyến đường tại Phường Sông Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .