Bảng giá đất Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bách Quang
504 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ |Sau 150m → 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Rẽ tổ dân phố Pha (Ngõ đối diện Nhà văn hóa tổ dân phố Pha)Đường Lương Sơn → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô quy hoạch L8, L9, L18) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường gom bám đường cao tốc | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang | Các đường quy hoạch còn lại trong khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| TRỤC PHỤ |Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông Công) → Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Rẽ tổ dân phố Tân TrungĐường Lương Sơn → Trại chăn nuôi Đăng (Chi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh nghĩa trang khu mánhĐường Nguyễn Văn Cừ → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tếNgõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch còn lại trong khu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường kết nối đường hoàn trả rộng 7,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đi đường bãi rác đi Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công IIĐầu ngõ → Kênh Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đi đường bãi rác, đi Nhà văn hóa xóm Tân Mỹ 1, đi Lữ đoàn 210Đầu ngõ → Hết đất xã Tân Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| TRỤC PHỤ | Các trục phụ bám đường bê tông rộng trung bình 3m từ đoạn đường 36m đến trụ sở Đảng ủy phường Bách Quang.Đầu ngõ → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| TRỤC PHỤ | Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3mĐường Lương Sơn → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Giao với đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất khu Nhà ở Bách Quang | Đất ở | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đất tái định cư thuộc dự án đường Cách mạng Tháng mười (Làn phía bắc) | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18) → Kênh Núi Cốc | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Giao với đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất khu Nhà ở Bách Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.000 | 1.693.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Giao với đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất khu Nhà ở Bách Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.000 | 1.693.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an → Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18) → Kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đất tái định cư thuộc dự án đường Cách mạng Tháng mười (Làn phía bắc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Đường 36m nối đến khu công nghiệp Sông Công 2 | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến | Đất ở | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| TRỤC PHỤ | Km55/H9+80m, đường 30/4 vào Khu tái định cư Tân TiếnĐường 30/4 (từ Chợ) → Khu tái định cư Tân Tiến | Đất ở | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) → Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) → Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4Kênh Núi Cốc → Đường Trần Hưng Đạo (QL3) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an → Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an → Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 24,5m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang (Khu vực TDP Đồi, Làng Sắn) | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4Đường sắt Hà Thái → Gặp đường 30/4 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Giáp đất phường Gia Sàng → Gặp đường Lương Sơn | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bách Quang
Tại Phường Bách Quang, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 171 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất ở | 166 | 12.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 161 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Phường Bách Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bách Quang đứng thứ 17 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Bách Quang
- Mã bưu chính (zip code)
- 24806
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 274 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bách Quang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bách Quang
108 tuyến đường tại Phường Bách Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
