Đơn giá đất tại Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
504 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1083 Đường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư tổ dân phố Cầu Sắt Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương Đường Trần Hưng Đạo → Vào 50m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km50/H3+80m, đường rẽ Nhà văn hóa Tân Dương - nhánh vào nhà ông Châu Đường Trần Hưng Đạo → Vào 50m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè Đường Trần Hưng Đạo → Vào 50m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 270: Km55+20m, Nhà văn hóa Tân Thành 1 qua bờ kênh rẽ vào Đường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 288: Ngõ rẽ vào nhà hàng Phù Đổng Đường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 252: Km55/H1+40m, đường bê tông xóm Tân Thành 2 cạnh nhà ông Hoàng Đức Hùng (số nhà 256) Đường 30/4 → Hết đường bê tông | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 50m → Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 150m → 250m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Vó Ngựa → Trường trung học cơ sở Lương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên) → Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cầu chui → Đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Hạ tầng Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - lô 2, 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu tái định cư đường Thắng Lợi kéo dài, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền Lương Đường 30/4 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 1001: rẽ vào Nhà văn hóa TDP Na Hoàng Đường 30/4 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ đi ga Lương Sơn Đường 30/4 → Ga Lương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 1001: rẽ vào Nhà văn hóa TDP Na Hoàng Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ đi ga Lương Sơn Đường 30/4 → Ga Lương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km55/H5+60m, đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 162 Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 212: Km55/H4-20m, đường Tân Thành 2 Đường 30/4 → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 32: Đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Khang Đường Trần Hưng Đạo → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào ngõ cạnh số nhà 29 Cầu Sắt Đường Trần Hưng Đạo → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường vào cổng Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an Đường 30/4 → Cổng Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km55/H7+80m, đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 116 Đường 30/4 → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → Đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô quy hoạch L1, L2, L3, L4, L5, L23, L22, L21, L20, L17, L19, L6, L7) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 15,0m (lô 2, lô 3) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 50m → 150m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 50m → 100m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Khu đô thị La Đình, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường vào Nhà văn hóa TDP Mỏ chè Rẽ nhánh 2 bên → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường vào Nhà văn hóa TDP Mỏ chè Rẽ nhánh 2 bên → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Khu đô thị La Đình, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 623: Rẽ đi khu miền Ninh Sơn (ngõ rẽ Trường Tiểu học Ninh Sơn) Đường Vó Ngựa → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Rẽ tổ dân phố Na Hoàng (ngõ đối diện nhà hàng Phù Đổng) Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → 220m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 50m → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
Tại Phường Bách Quang, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 171 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất ở | 166 | 12.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 161 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bách Quang đứng thứ 17 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bách Quang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
108 tuyến đường tại Phường Bách Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .