Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
76 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sau 50m → Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| Sau 150m → 250m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| Sau 100m → Đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Sau 50m → 100m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Sau 100m → Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Sau 100m → 220m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Sau 50m → Ngã ba | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại → Kênh Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Sau 50m → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Ngã ba rẽ hai nhánh → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Sau 50m → Ngã ba | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Ngã ba rẽ hai nhánh → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Sau 50m → Ngã ba | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Sau 50m → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Ngã ba rẽ hai nhánh → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Sau 200m → 400m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Sau 50m → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Sau 150m → 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Sau 100m → 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông Công) → Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường sắt Hà Thái → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đường sắt Hà Thái → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Sau 50m → 200m | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Sau 100m → Đường sắt Hà Thái | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Sau 100m → Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Sau 100m → 220m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Sau 50m → Ngã ba | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Sau 50m → 100m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Ngã ba rẽ hai nhánh → Vào 150m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Sau 50m → Ngã ba | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại → Kênh Núi Cốc | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên → Vào 150m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Sau 150m → 250m | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Ngã ba rẽ hai nhánh → Vào 150m | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Sau 200m → 400m | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Kênh Núi Cốc → Cổng Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu I | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Sau 100m → Đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Sau 50m → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Sau 50m → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Sau 50m → Ngã ba | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Sau 100m → 220m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Sau 100m → Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Sau 150m → 300m | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Sau 100m → 300m | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Sau 50m → Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Sau 150m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Sau 50m → Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Sau 150m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Sau 100m → Bờ kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Sau 100m → Bờ kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại → Kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông Công) → Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Sau 300m → 500m | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Kênh Núi Cốc → Cổng Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Ngã ba rẽ hai nhánh → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Sau 200m → 400m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Sau 150m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Kênh Núi Cốc → Cổng Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu I | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Sau 150m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Sau 50m → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Sau 50m → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông Công) → Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Sau 300m → 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 26 | 2.940.000 | 1.190.000 |
| Đất ở | 25 | 2.900.000 | 1.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25 | 2.940.000 | 1.120.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 47 trên 108 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bách Quang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bách Quang hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .