Bảng giá đất Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bách Quang
504 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Bách Quang cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang (Khu vực TDP Đồi, Làng Sắn) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường sắt Hà Thái → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang (Khu vực TDP Đồi, Làng Sắn) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường sắt Hà Thái → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Bách Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 50m → 200m | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 50m → 150m | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → Đường sắt Hà Thái | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường vào Trường Quân sự Quân khu I Đường Lương Sơn → Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường vào Nhà văn hóa TDP Mỏ chèRẽ nhánh 2 bên → Vào 200m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Khu đô thị La Đình, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16,0m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 623: Rẽ đi khu miền Ninh Sơn (ngõ rẽ Trường Tiểu học Ninh Sơn)Đường Vó Ngựa → Vào 200m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 234: Km55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà bà Đặng Thị TuấtĐường 30/4 → Hết đường bê tông | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → 220m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 50m → 150m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 50m → Ngã ba | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ | Rẽ tổ dân phố Na Hoàng (ngõ đối diện nhà hàng Phù Đổng)Đường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 324Đường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 388Đường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 426Đường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 979/1: Rẽ ngõ cạnh trường tiểu học Lương SơnĐường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 430Đường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 1244: Cạnh Kho xăngĐường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| TRỤC PHỤ | Các trục phụ bám đường bê tông Đầu đường → Vào 150m | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Đường Vó Ngựa → Trường trung học cơ sở Lương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên) → Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18) Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu tái định cư La Đình | Từ đường Cách Mạng Tháng Mười rẽ vào hết khu dân cư (trục dọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ | Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18) Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu tái định cư La Đình | Từ đường Cách Mạng Tháng Mười rẽ vào hết khu dân cư (trục dọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ | Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 50m → 100m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã ba rẽ hai nhánh → Vào 150m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 50m → Ngã ba | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 50m → 150m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ | Rẽ vào tổ dân phố TrướcĐường 30/4 → Vào 200m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1041/1: đường 30/4 rẽ tổ dân phố GaĐường 30/4 → Vào 200m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ cổng trường Trung học Bách Quang Đường Nguyễn Văn Cừ → Bờ kênh | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ |Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại → Kênh Núi Cốc | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| TRỤC PHỤ | Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3mĐường Vó Ngựa → Vào 200m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bách Quang
Tại Phường Bách Quang, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 171 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất ở | 166 | 12.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 161 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Phường Bách Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bách Quang đứng thứ 17 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Bách Quang
- Mã bưu chính (zip code)
- 24806
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 274 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bách Quang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bách Quang
108 tuyến đường tại Phường Bách Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
