Bảng giá đất Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Thành
391 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 |
| Đường bờ Bắc Kênh số 2ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 |
| Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 |
| Đường Bắc ĐôngKênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 |
| ĐH 813Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36 | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 |
| ĐH 813Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 |
| ĐH 823Ngã ba Suối Dây - Tân Thành - Cầu Tà Ôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 362.000 | 253.000 | 144.000 | 35.000 |
| ĐH 811Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 362.000 | 253.000 | 144.000 | 35.000 |
| ĐH 805ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 362.000 | 253.000 | 144.000 | 35.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 |
| Đường Bờ Bắc Kênh Trung ƯơngĐường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây | Đất ở | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 |
| QL N2QL 62 - Cầu Cà Nhíp | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển | Đất thương mại, dịch vụ | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Lộ Tân HòaĐT 829 - Lộ Cà Nhíp | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Đường Bờ Bắc Kênh Trung ƯơngLộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 324.000 | 227.000 | 129.000 | 32.000 |
| ĐH 813Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| ĐH 813Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| ĐH 809ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng | Đất thương mại, dịch vụ | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Bờ Đông Kênh 12Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Bờ Nam Kênh Bảy ThướcKênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn DươngRanh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn DươngCống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường bờ Nam kênh 5000Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3 | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Các lô nền loại 2 | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Bờ Nam Kênh Trung ƯơngLộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Bờ Đông Kênh 12Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Lộ Cà NhípNgã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Lộ Cà NhípCầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 310.000 | 217.000 | 124.000 | 31.000 |
| Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 301.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 |
| Lộ Tân HòaĐT 829 - Lộ Cà Nhíp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 |
| Đường Bờ Bắc Kênh Trung ƯơngĐường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây | Đất thương mại, dịch vụ | 288.000 | 201.000 | 115.000 | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 284.000 | 198.000 | 113.000 | 28.000 |
| ĐH 809ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 282.000 | 197.000 | 112.000 | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | 190.000 | 108.000 | 27.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 | 183.000 | 104.000 | 25.000 |
| Lộ Cà NhípCầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 |
| Các lô nền loại 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 |
| Đường Bờ Nam Kênh Trung ƯơngLộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Thành
Tại Xã Tân Thành, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 | 10.164.000 | 67.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 11.616.000 | 77.000 |
| Đất ở | 129 | 14.520.000 | 97.000 |
Xã Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Thành đứng thứ 15 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 80308
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Thành gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Thành
79 tuyến đường tại Xã Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
