Giá đất QL 62, Xã Tân Thạnh

Đơn giá đất tuyến QL 62 thuộc Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

26 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến QL 62

26 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến QL 62, Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Hết ranh đất 2 Đát - Ranh xã Kiến Bình cũ Đất thương mại, dịch vụ1.648.0001.153.000659.000164.000
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3 Đất ở1.330.000931.000532.000133.000
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm Đất ở1.240.000868.000496.000124.000
Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước Đất ở940.000658.000376.00094.000
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài Đất ở5.150.0003.605.0002.060.000515.000
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài Đất thương mại, dịch vụ4.120.0002.884.0001.648.000412.000
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.605.0002.523.0001.442.000360.000
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 Đất ở3.090.0002.163.0001.236.000309.000
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 Đất thương mại, dịch vụ2.472.0001.730.000988.000247.000
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.163.0001.514.000865.000216.000
Hết ranh đất 2 Đát - Ranh xã Kiến Bình cũ Đất ở2.060.0001.442.000824.000206.000
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ Đất ở1.860.0001.302.000744.000186.000
Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát Đất ở1.650.0001.155.000660.000165.000
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ Đất thương mại, dịch vụ1.488.0001.041.000595.000148.000
Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát Đất thương mại, dịch vụ1.320.000924.000528.000132.000
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.302.000911.000520.000130.000
Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.155.000808.000462.000115.000
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3 Đất thương mại, dịch vụ1.064.000744.000425.000106.000
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm Đất thương mại, dịch vụ992.000694.000396.00099.000
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp931.000651.000372.00093.000
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp868.000607.000347.00086.000
Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước Đất thương mại, dịch vụ752.000526.000300.00075.000
Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp658.000460.000263.00065.000
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ Đất ở630.000441.000252.00063.000
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ Đất thương mại, dịch vụ504.000352.000201.00050.000
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp441.000308.000176.00044.000

Mặt bằng giá tuyến QL 62

Giá VT1 cao nhất
5.150.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.302.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
441.000
đồng/m²
Số dòng giá
26
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến QL 62, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến QL 62 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ94.120.000504.000
Đất ở95.150.000630.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp83.605.000441.000

QL 62 đứng thứ mấy trong Xã Tân Thạnh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QL 62 đứng thứ 9 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Thạnh.

Tra tiếp trong Xã Tân Thạnh và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Thạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất QL 62

Giá đất đường QL 62 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến QL 62 tại Xã Tân Thạnh có giá VT1 cao nhất 5.150.000 đồng/m² và thấp nhất 441.000 đồng/m², chia thành 26 dòng theo đoạn và loại đất.
QL 62 có phải tuyến đắt nhất Xã Tân Thạnh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, QL 62 đứng thứ 9 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Thạnh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.