Bảng giá đất Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Thành

391 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Các lô nền loại 1. 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp812.000568.000324.00081.000
ĐT 795.2Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp806.000564.000322.00080.000
ĐT 794Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp806.000564.000322.00080.000
ĐH 806Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ TúcĐất ở806.000564.000322.00080.000
Các lô nền loại 1. 2Đất thương mại, dịch vụ776.000543.000310.00077.000
Các lô nền loại 3Đất ở760.000532.000304.00076.000
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)Đất thương mại, dịch vụ752.000526.000300.00075.000
QL 62Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thướcĐất thương mại, dịch vụ752.000526.000300.00075.000
ĐT 795Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân ThànhĐất ở720.000504.000288.00072.000
Đường Bắc ĐôngQuốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)Đất ở680.000476.000272.00068.000
Các lô nền loại 1Đất thương mại, dịch vụ680.000476.000272.00068.000
Các lô nền loại 1. 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp679.000475.000271.00067.000
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)Đường 2 tháng 9 - đường Lê DuẩnĐất ở670.000469.000268.00067.000
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp658.000460.000263.00065.000
QL 62Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thướcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp658.000460.000263.00065.000
ĐH 806Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ TúcĐất thương mại, dịch vụ644.000451.000257.00064.000
QL 62Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũĐất ở630.000441.000252.00063.000
Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000441.000252.00063.000
Các lô nền loại 3Đất thương mại, dịch vụ608.000425.000243.00060.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở597.000417.000238.00059.000
Các lô nền loại 1. 2Đất thương mại, dịch vụ584.000408.000233.00058.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)Quốc lộ 62 - kênh Xáng CụtĐất ở580.000406.000232.00058.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12Đất ở580.000406.000232.00058.000
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4Đất ở580.000406.000232.00058.000
ĐT 795Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân ThànhĐất thương mại, dịch vụ576.000403.000230.00057.000
ĐH 810Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữĐất ở576.000403.000230.00057.000
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 NamĐất ở560.000392.000224.00056.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai BánhĐất ở560.000392.000224.00056.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở550.000385.000220.00055.000
Các lô nền loại 2Đất ở550.000385.000220.00055.000
Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4Đất ở540.000378.000216.00054.000
Đường Bắc ĐôngKênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũĐất ở540.000378.000216.00054.000
Đường Phạm Ngọc ThạchQuốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũĐất ở540.000378.000216.00054.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũĐất ở540.000378.000216.00054.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)Kênh Hai Vụ - Kênh Đá BiênĐất ở540.000378.000216.00054.000
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũĐất ở540.000378.000216.00054.000
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín DũngĐất ở540.000378.000216.00054.000
Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị VinhĐất ở540.000378.000216.00054.000
Đường bờ Bắc Kênh số 2ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)Đất ở540.000378.000216.00054.000
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)Đường 2 tháng 9 - đường Lê DuẩnĐất thương mại, dịch vụ536.000375.000214.00053.000
Các lô nền loại 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp532.000372.000212.00053.000
Các lô nền loại 3Đất ở530.000371.000212.00053.000
ĐT 837 (nhánh rẽ)Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng VươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp525.000367.000210.00052.000
ĐH 805ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5Đất ở518.000362.000207.00051.000
ĐH 823Ngã ba Suối Dây - Tân Thành - Cầu Tà ÔnĐất ở518.000362.000207.00051.000
ĐH 811Ngã tư Tân Thành - ấp Tân HòaĐất ở518.000362.000207.00051.000
Các lô nền loại 1. 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp511.000357.000204.00051.000
QL 62Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũĐất thương mại, dịch vụ504.000352.000201.00050.000
ĐT 795Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp504.000352.000201.00050.000
Đường Bờ Bắc Kênh Trung ƯơngLộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829Đất ở480.000336.000192.00048.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Thành

Giá VT1 cao nhất
14.520.000
đồng/m²
Trung vị VT1
760.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
67.000
đồng/m²
Số dòng giá
391
dòng
Số tuyến đường
85
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tân Thành, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13210.164.00067.000
Đất thương mại, dịch vụ13011.616.00077.000
Đất ở12914.520.00097.000

Xã Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Thành đứng thứ 15 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Thành

Mã bưu chính (zip code)
80308
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Thành gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Suối Dây

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Thành

79 tuyến đường tại Xã Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại
4 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Các lô nền loại 1
5 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Các lô nền loại 1. 2
9 dòng · VT1 tới 1.690.000 đ/m²
Các lô nền loại 2
6 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các lô nền loại 3
12 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Các vị trí khác
6 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Dãy phố 2
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
ĐH 805
3 dòng · VT1 tới 518.000 đ/m²
ĐH 806
3 dòng · VT1 tới 806.000 đ/m²
ĐH 809
3 dòng · VT1 tới 403.000 đ/m²
ĐH 810
3 dòng · VT1 tới 576.000 đ/m²
ĐH 811
3 dòng · VT1 tới 518.000 đ/m²
ĐH 813
6 dòng · VT1 tới 461.000 đ/m²
ĐH 823
3 dòng · VT1 tới 518.000 đ/m²
ĐT 794
3 dòng · VT1 tới 1.152.000 đ/m²
ĐT 795
6 dòng · VT1 tới 1.296.000 đ/m²
ĐT 795.2
3 dòng · VT1 tới 1.152.000 đ/m²
ĐT 829 (TL29)
6 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²
ĐT 837 (nhánh rẽ)
4 dòng · VT1 tới 6.050.000 đ/m²
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
5 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)
3 dòng · VT1 tới 670.000 đ/m²
Đường Bắc Đông
5 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường bờ Bắc Kênh số 2
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương
6 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường Bờ Đông Kênh 12
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường bờ Nam kênh 5000
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7)
3 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8)
3 dòng · VT1 tới 4.110.000 đ/m²
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
18 dòng · VT1 tới 6.050.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 406.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
5 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 597.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
6 dòng · VT1 tới 4.720.000 đ/m²
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
15 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6)
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
3 dòng · VT1 tới 14.520.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5)
5 dòng · VT1 tới 1.690.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1)
3 dòng · VT1 tới 2.060.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.820.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trung Trực
3 dòng · VT1 tới 3.390.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường Phạm Hùng (đường số 3)
3 dòng · VT1 tới 4.110.000 đ/m²
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác)
3 dòng · VT1 tới 1.240.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh)
3 dòng · VT1 tới 8.660.000 đ/m²
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11). đường Nguyễn Bình (đường số 13. 4)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
6 dòng · VT1 tới 7.990.000 đ/m²
Đường Trần Văn Trà (đường số 6)
3 dòng · VT1 tới 4.240.000 đ/m²
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương
3 dòng · VT1 tới 1.550.000 đ/m²
Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên)
3 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.240.000 đ/m²
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2)
3 dòng · VT1 tới 3.390.000 đ/m²
Kênh trung ương (bờ Nam)
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
8 dòng · VT1 tới 1.690.000 đ/m²
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
16 dòng · VT1 tới 7.150.000 đ/m²
Khu dân cư Máy Kéo
8 dòng · VT1 tới 3.060.000 đ/m²
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn))
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
3 dòng · VT1 tới 4.720.000 đ/m²
Lộ Cà Nhíp
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Lộ Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
QL 62
26 dòng · VT1 tới 5.150.000 đ/m²
QL N2
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Trần Công Vịnh
6 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Thành

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Thành là 14.520.000 đồng/m², thấp nhất 67.000 đồng/m², trung vị 760.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tân Thành xếp thứ 15 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Thành theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ