Bảng giá đất Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Biên

333 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Nguyễn Văn TrỗiHuỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng MậuĐất ở648.000453.000259.00064.000
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)Đường 30-4 - Vào hết 300 métĐất ở648.000453.000259.00064.000
Đường số 5 vành đai thị trấnNgã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)Đất ở648.000453.000259.00064.000
Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt)Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp646.000452.000258.00064.000
Quốc Lộ 22BGiáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân LậpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp646.000452.000258.00064.000
ĐT 783Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp638.000446.000254.00063.000
Nguyễn An NinhNguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4Đất ở636.000445.000254.00063.000
Lê Trọng TấnHồ Tùng Mậu - Trần Văn TràĐất ở636.000445.000254.00063.000
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)Sau 300 mét - Hết tuyếnĐất ở636.000445.000254.00063.000
Đường số 4 - Ấp 1Đường Phạm Hùng - Hết tuyếnĐất ở636.000445.000254.00063.000
Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)Đường 30-4 - Hết tuyếnĐất ở636.000445.000254.00063.000
Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)Đường 30-4 - Đường Phan Chu TrinhĐất ở636.000445.000254.00063.000
Trần Đại NghĩaXuân Hồng - Nguyễn Duy TrinhĐất thương mại, dịch vụ633.000443.000252.00063.000
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1Đất thương mại, dịch vụ633.000443.000252.00063.000
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)Đất ở624.000436.000249.00062.000
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vàoCua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)Đất ở624.000436.000249.00062.000
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)Sau 300 mét - Hết tuyếnĐất ở624.000436.000249.00062.000
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)Đường 30/4 - Vào 300 métĐất ở624.000436.000249.00062.000
Nguyễn An NinhĐường Xuân Hồng - Nguyễn Duy TrinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp613.000429.000245.00060.000
Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ614.000429.000245.00060.000
Đường số 3 - Ấp 1Đường Cần Đăng - Đường số 4Đất ở612.000428.000244.00061.000
Đường số 2 - Ấp 1Đường Cần Đăng - Đường số 4Đất ở612.000428.000244.00061.000
Đường số 1 - Ấp 1Đường Cần Đăng - Đường số 4Đất ở612.000428.000244.00061.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp606.000424.000242.00060.000
Hoàng Văn ThụHẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp604.000422.000241.00060.000
Đường số 5 - Ấp 4Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vàoĐường Phạm Hùng - Cua thứ 1Đất thương mại, dịch vụ595.000416.000237.00059.000
Đường số 4- Ấp 6Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 - Ấp 6Đất ở588.000411.000235.00058.000
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)Đường 30-4 - Vào hết 300 métĐất ở588.000411.000235.00058.000
Nguyễn Thị ĐịnhLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu ThọĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp588.000411.000235.00058.000
Hồ Tùng MậuLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu ThọĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp588.000411.000235.00058.000
Dương Bạch MaiLý Tự Trọng - Nguyễn Hữu ThọĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp588.000411.000235.00058.000
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)Phan Văn Đáng - Lý Tự TrọngĐất thương mại, dịch vụ585.000409.000233.00058.000
Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp579.000405.000231.00057.000
Đường số 5 vành đai thị trấnĐường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp571.000399.000228.00056.000
Nguyễn Văn TrỗiPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn PhátĐất thương mại, dịch vụ556.000389.000222.00055.000
Huỳnh Văn NghệPhan Văn Đáng - Huỳnh Tấn PhátĐất thương mại, dịch vụ556.000389.000222.00055.000
Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vàoĐất thương mại, dịch vụ556.000389.000222.00055.000
Đường D06Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu ThọĐất thương mại, dịch vụ556.000389.000222.00055.000
Đường cặp ngân hàng vietcombankNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh ChâuĐất thương mại, dịch vụ556.000389.000222.00055.000
Trần Đại NghĩaXuân Hồng - Nguyễn Duy TrinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp554.000387.000221.00055.000
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp554.000387.000221.00055.000
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)Sau 300 mét - Hết tuyếnĐất ở552.000386.000220.00055.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ540.000377.000216.00053.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở538.000376.000215.00053.000
Trần Đại NghĩaĐường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4Đất thương mại, dịch vụ537.000376.000214.00053.000
Trần Đại NghĩaNguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)Đất thương mại, dịch vụ537.000376.000214.00053.000
Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị ĐịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp537.000375.000214.00053.000
Đường số 5 - Ấp 4Nguyễn Văn Linh - Hết tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Phạm Ngọc ThảoLý Tự Trọng - Hồ Tùng MậuĐất thương mại, dịch vụ528.000369.000211.00052.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Biên

Giá VT1 cao nhất
9.480.000
đồng/m²
Trung vị VT1
739.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
106.000
đồng/m²
Số dòng giá
333
dòng
Số tuyến đường
72
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tân Biên, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Biên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1117.584.000152.000
Đất ở1119.480.000152.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1116.636.000106.000

Xã Tân Biên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Biên đứng thứ 31 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Biên

Mã bưu chính (zip code)
80406
Doanh nghiệp trên địa bàn
179 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Biên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Tân BiênXã Tân BìnhXã Thạnh Tây

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Biên

70 tuyến đường tại Xã Tân Biên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐT 783
3 dòng · VT1 tới 912.000 đ/m²
ĐT 795
3 dòng · VT1 tới 1.373.000 đ/m²
Đường 30/4
5 dòng · VT1 tới 3.168.000 đ/m²
Dương Bạch Mai
6 dòng · VT1 tới 1.236.000 đ/m²
Đường Cần Đăng
9 dòng · VT1 tới 1.559.000 đ/m²
Đường cặp ngân hàng vietcombank
3 dòng · VT1 tới 696.000 đ/m²
Đường cặp quán cafe Ngộ
3 dòng · VT1 tới 1.068.000 đ/m²
Đường D06
3 dòng · VT1 tới 696.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 866.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 479.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 526.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 298.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.198.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 675.000 đ/m²
Đường số 1 - Ấp 1
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)
3 dòng · VT1 tới 828.000 đ/m²
Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)
3 dòng · VT1 tới 636.000 đ/m²
Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)
3 dòng · VT1 tới 768.000 đ/m²
Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)
3 dòng · VT1 tới 636.000 đ/m²
Đường số 2 - Ấp 1
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
6 dòng · VT1 tới 588.000 đ/m²
Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)
3 dòng · VT1 tới 4.848.000 đ/m²
Đường số 2-Ấp 6
3 dòng · VT1 tới 1.044.000 đ/m²
Đường số 3 - Ấp 1
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt)
3 dòng · VT1 tới 924.000 đ/m²
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
6 dòng · VT1 tới 624.000 đ/m²
Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch)
3 dòng · VT1 tới 948.000 đ/m²
Đường số 3- Ấp 6
3 dòng · VT1 tới 492.000 đ/m²
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
3 dòng · VT1 tới 732.000 đ/m²
Đường số 4 - Ấp 1
3 dòng · VT1 tới 636.000 đ/m²
Đường số 4- Ấp 6
3 dòng · VT1 tới 588.000 đ/m²
Đường số 5 - Ấp 4
3 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường số 5 vành đai thị trấn
6 dòng · VT1 tới 816.000 đ/m²
Đường số 5-Ấp 6
3 dòng · VT1 tới 492.000 đ/m²
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
6 dòng · VT1 tới 744.000 đ/m²
Đường số 6-Ấp 6
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
6 dòng · VT1 tới 792.000 đ/m²
Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
3 dòng · VT1 tới 696.000 đ/m²
Hoàng Quốc Việt
3 dòng · VT1 tới 1.068.000 đ/m²
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
6 dòng · VT1 tới 648.000 đ/m²
Hoàng Văn Thụ
9 dòng · VT1 tới 1.188.000 đ/m²
Hồ Tùng Mậu
6 dòng · VT1 tới 1.248.000 đ/m²
Huỳnh Công Giản
3 dòng · VT1 tới 1.450.000 đ/m²
Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 1.532.000 đ/m²
Huỳnh Văn Nghệ
3 dòng · VT1 tới 696.000 đ/m²
Lê Hồng Phong
6 dòng · VT1 tới 1.836.000 đ/m²
Lê Trọng Tấn
3 dòng · VT1 tới 636.000 đ/m²
Lê Văn Sỹ
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Nguyễn An Ninh
6 dòng · VT1 tới 876.000 đ/m²
Nguyễn Bình
3 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
6 dòng · VT1 tới 6.396.000 đ/m²
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
6 dòng · VT1 tới 1.356.000 đ/m²
Nguyễn Hữu Thọ
4 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Nguyễn Minh Châu
3 dòng · VT1 tới 2.196.000 đ/m²
Nguyễn Thị Định
5 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
12 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Nguyễn Văn Trỗi
6 dòng · VT1 tới 696.000 đ/m²
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
12 dòng · VT1 tới 9.480.000 đ/m²
Phạm Ngọc Thạch
8 dòng · VT1 tới 1.368.000 đ/m²
Phạm Ngọc Thảo
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Phạm Thái Bường
3 dòng · VT1 tới 1.068.000 đ/m²
Phan Chu Trinh
9 dòng · VT1 tới 1.236.000 đ/m²
Phan Văn Đáng
3 dòng · VT1 tới 1.788.000 đ/m²
Quốc Lộ 22B
7 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Tôn Thất Tùng
6 dòng · VT1 tới 4.051.000 đ/m²
Trần Đại Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 792.000 đ/m²
Trần Văn Trà
6 dòng · VT1 tới 1.428.000 đ/m²
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ)
3 dòng · VT1 tới 238.000 đ/m²
Xuân Hồng
3 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Biên

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Biên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Biên là 9.480.000 đồng/m², thấp nhất 106.000 đồng/m², trung vị 739.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Biên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tân Biên xếp thứ 31 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Biên theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Biên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Biên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ